mottled appearance
vết loang lổ
mottled pattern
mẫu hình loang lổ
The mottled leaves of the plant added a touch of color to the garden.
Những chiếc lá có hoa văn loang lổ của cây đã thêm một chút màu sắc cho khu vườn.
She wore a mottled scarf to keep warm in the chilly weather.
Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng có hoa văn loang lổ để giữ ấm trong thời tiết lạnh giá.
The old building had a mottled facade due to years of weathering.
Mặt tiền của tòa nhà cũ có hoa văn loang lổ do nhiều năm bị thời tiết tác động.
The mottled feathers of the bird helped it blend into its surroundings.
Những chiếc lông có hoa văn loang lổ của chim đã giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.
The artist used a mottled effect to create depth in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng hiệu ứng loang lổ để tạo chiều sâu cho bức tranh.
The mottled appearance of the stone indicated its age and history.
Hình dáng loang lổ của đá cho thấy tuổi tác và lịch sử của nó.
The mottled sky hinted at an impending storm.
Bầu trời có hoa văn loang lổ báo hiệu một cơn bão sắp tới.
The mottled pattern on the fabric gave it a unique and artistic look.
Hoa văn loang lổ trên vải đã mang lại vẻ ngoài độc đáo và nghệ thuật.
The mottled skin of the reptile helped it camouflage in its natural habitat.
Lớp da có hoa văn loang lổ của loài bò sát đã giúp nó ngụy trang trong môi trường sống tự nhiên của nó.
The mottled effect on the wall was achieved through a special painting technique.
Hiệu ứng loang lổ trên tường đạt được thông qua một kỹ thuật sơn đặc biệt.
His face, usually so rosy, was now strangely mottled.
Khuôn mặt anh ấy, vốn dĩ ửng hồng, bây giờ lại có màu lạ mắt, loang lổ.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)The mottled pigmentation on the wings of some let them rest on tree bark undisturbed.
Sự đổi màu loang lổ trên cánh của một số loài cho phép chúng đậu trên vỏ cây mà không bị quấy rầy.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016He had pale green, mottled skin, and was clearly bawling at the top of his lungs.
Anh ấy có làn da màu xanh nhạt, loang lổ và rõ ràng là khóc nức nở.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsRound one of his hands he had a handkerchief wrapped, which was mottled all over with bloodstains.
Ở một bên tay, anh ấy có một chiếc khăn tay quấn quanh, chiếc khăn đó có những vết máu loang lổ khắp nơi.
Nguồn: The Engineer's Thumb Case of Sherlock HolmesThen a little Frog, with bright jewelled eyes, and a green mottled coat, swam up to him.
Sau đó, một chú Ếch nhỏ, với đôi mắt lấp lánh như đá quý và bộ lông màu xanh loang lổ, bơi đến chỗ anh ấy.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildeA tall man in a mottled burnoose stepped in front of Jessica.
Một người đàn ông cao lớn mặc một chiếc burnoose loang lổ bước ra trước mặt Jessica.
Nguồn: "Dune" audiobookRoss is all happy and mottled.
Ross rất vui vẻ và có vẻ ngoài loang lổ.
Nguồn: Friends Season 4His nose quivered and his bottom lip was mottled and bloody where he had bitten it.
Mũi anh ấy run rẩy và môi dưới của anh ấy bị loang lổ và dính máu ở nơi anh ấy đã cắn.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.The wall was mottled, showing a pattern of alternating black and white patches on the negative.
Bức tường có màu loang lổ, cho thấy một họa tiết xen kẽ các mảng đen và trắng trên phim chụp.
Nguồn: The Three-Body Problem IA water moccasin arched his six feet of magnificent mottled hide between a spider lily and a swamp laurel.
Một con rắn nước moccasin vươn mình với sáu feet da loang lổ tuyệt đẹp giữa một hoa loa kèn và một cây nguyệt quế.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)mottled appearance
vết loang lổ
mottled pattern
mẫu hình loang lổ
The mottled leaves of the plant added a touch of color to the garden.
Những chiếc lá có hoa văn loang lổ của cây đã thêm một chút màu sắc cho khu vườn.
She wore a mottled scarf to keep warm in the chilly weather.
Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng có hoa văn loang lổ để giữ ấm trong thời tiết lạnh giá.
The old building had a mottled facade due to years of weathering.
Mặt tiền của tòa nhà cũ có hoa văn loang lổ do nhiều năm bị thời tiết tác động.
The mottled feathers of the bird helped it blend into its surroundings.
Những chiếc lông có hoa văn loang lổ của chim đã giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.
The artist used a mottled effect to create depth in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng hiệu ứng loang lổ để tạo chiều sâu cho bức tranh.
The mottled appearance of the stone indicated its age and history.
Hình dáng loang lổ của đá cho thấy tuổi tác và lịch sử của nó.
The mottled sky hinted at an impending storm.
Bầu trời có hoa văn loang lổ báo hiệu một cơn bão sắp tới.
The mottled pattern on the fabric gave it a unique and artistic look.
Hoa văn loang lổ trên vải đã mang lại vẻ ngoài độc đáo và nghệ thuật.
The mottled skin of the reptile helped it camouflage in its natural habitat.
Lớp da có hoa văn loang lổ của loài bò sát đã giúp nó ngụy trang trong môi trường sống tự nhiên của nó.
The mottled effect on the wall was achieved through a special painting technique.
Hiệu ứng loang lổ trên tường đạt được thông qua một kỹ thuật sơn đặc biệt.
His face, usually so rosy, was now strangely mottled.
Khuôn mặt anh ấy, vốn dĩ ửng hồng, bây giờ lại có màu lạ mắt, loang lổ.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)The mottled pigmentation on the wings of some let them rest on tree bark undisturbed.
Sự đổi màu loang lổ trên cánh của một số loài cho phép chúng đậu trên vỏ cây mà không bị quấy rầy.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016He had pale green, mottled skin, and was clearly bawling at the top of his lungs.
Anh ấy có làn da màu xanh nhạt, loang lổ và rõ ràng là khóc nức nở.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsRound one of his hands he had a handkerchief wrapped, which was mottled all over with bloodstains.
Ở một bên tay, anh ấy có một chiếc khăn tay quấn quanh, chiếc khăn đó có những vết máu loang lổ khắp nơi.
Nguồn: The Engineer's Thumb Case of Sherlock HolmesThen a little Frog, with bright jewelled eyes, and a green mottled coat, swam up to him.
Sau đó, một chú Ếch nhỏ, với đôi mắt lấp lánh như đá quý và bộ lông màu xanh loang lổ, bơi đến chỗ anh ấy.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildeA tall man in a mottled burnoose stepped in front of Jessica.
Một người đàn ông cao lớn mặc một chiếc burnoose loang lổ bước ra trước mặt Jessica.
Nguồn: "Dune" audiobookRoss is all happy and mottled.
Ross rất vui vẻ và có vẻ ngoài loang lổ.
Nguồn: Friends Season 4His nose quivered and his bottom lip was mottled and bloody where he had bitten it.
Mũi anh ấy run rẩy và môi dưới của anh ấy bị loang lổ và dính máu ở nơi anh ấy đã cắn.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.The wall was mottled, showing a pattern of alternating black and white patches on the negative.
Bức tường có màu loang lổ, cho thấy một họa tiết xen kẽ các mảng đen và trắng trên phim chụp.
Nguồn: The Three-Body Problem IA water moccasin arched his six feet of magnificent mottled hide between a spider lily and a swamp laurel.
Một con rắn nước moccasin vươn mình với sáu feet da loang lổ tuyệt đẹp giữa một hoa loa kèn và một cây nguyệt quế.
Nguồn: Cross Creek (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay