tyre

[Mỹ]/ˈtaɪə(r)/
[Anh]/ˈtaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. lắp lốp lên
n. một lớp cao su, thường được bơm hơi, được đặt quanh bánh xe
Word Forms
số nhiềutyres

Cụm từ & Cách kết hợp

flat tyre

lốp bị xẹp

tyre pressure

áp suất lốp

tyre tread

độ sâu rãnh lốp

spare tyre

lốp dự phòng

tyre cord

cọc lốp

radial tyre

lốp radial

tubeless tyre

lốp không săm

pneumatic tyre

lốp khí

tyre mould

khuôn lốp xe

Câu ví dụ

a tyre was slashed on my car.

lốp xe của tôi bị rạch.

the tyre is sweated on to the wooden parts.

lốp xe được gắn vào các bộ phận bằng gỗ.

he swung at me with the tyre wrench.

anh ta vung chiếc cờ lê mở ốc vào tôi.

The lane was rutted with tyre track.

Làn đường có nhiều rãnh do lốp xe tạo ra.

The back tyre tread is worn a little.

Băng tải lốp sau hơi bị mòn một chút.

There was an overpowering smell of burning tyres.

Có một mùi quá mạnh mẽ của lốp xe đang cháy.

The bicycle tyre blew out at a previously damaged point.

Lốp xe đạp bị nổ ở một điểm bị hư hỏng trước đó.

This car is fitted with radial tyres.

Chiếc xe này được trang bị lốp radial.

the front tyres were struggling for adhesion.

lốp xe trước đang phải vật lộn để bám đường.

tyre marks were imprinted in the snow.

Vết lốp xe đã in trên tuyết.

the tyre had punctured and it would have to be replaced.

lốp xe bị thủng và cần phải thay thế.

the weight counteracts the tyre's tendency to side-slip.

Trọng lượng khắc phục xu hướng trượt ngang của lốp xe.

Be careful. One of your tyres is down.

Hãy cẩn thận. Một trong những lốp xe của bạn bị xẹp.

These tyres are advertised as being everlasting.

Những lốp xe này được quảng cáo là có độ bền cao.

We managed to prise off the lid with a tyre lever.

Chúng tôi đã quản lý để nhấc nắp bằng một chiếc đòn bẩy lốp xe.

no squeal is evident from the tyres when cornering fast.

Không có tiếng thét nào từ lốp xe khi vào cua nhanh.

fresh tyre tracks serpentined back towards the hopper.

vết lốp xe mới cuộn trở lại hướng về thùng chứa.

the tyres appear unworn, even after many fast miles.

những chiếc lốp xe có vẻ không bị mòn, ngay cả sau nhiều dặm nhanh.

Ví dụ thực tế

The motorcycle has thick tyres so the rider can drive off-road.

Chiếc xe máy có lốp dày để người lái có thể đi trên đường địa hình.

Nguồn: Global Slow English

" Look! " Miss Williams says." A flat tyre."

" Nhìn này!" Cô Williams nói. "Một lốp bị xẹp."

Nguồn: New Concept English for Children (3L English) Book 1

It sucked the air out of all the tyres.

Nó hút hết không khí ra khỏi tất cả các lốp.

Nguồn: Sarah and the little duckling

Uncle Vernon was deflating like an old tyre.

Chú Vernon đang xì hơi như một chiếc lốp cũ.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

There are literally no more tyre tracks.

Thực sự không còn vết lốp nào nữa.

Nguồn: Gourmet Base

This should have been easy: Wanda had been selling its tyres in Europe since 2006.

Nên dễ dàng hơn: Wanda đã bán lốp của mình ở châu Âu từ năm 2006.

Nguồn: The Economist (Summary)

Sounds like air is escaping from your tyre.

Có vẻ như không khí đang thoát ra khỏi lốp của bạn.

Nguồn: Sarah and the little duckling

See if you can straight up your tyres.

Xem bạn có thể làm cho lốp của mình thẳng hàng hay không.

Nguồn: Gourmet Base

There is no noise but the crunch of tyres on gravel.

Không có tiếng động nào ngoài tiếng lốp xe nghiền trên sỏi.

Nguồn: English multiple choice exercise.

My God! We've just had a lion chewing at our back tyre, and I absolutely kacked myself!

Ôi trời ơi! Chúng tôi vừa mới bị một con sư tử gặm vào lốp sau của chúng tôi, và tôi đã thực sự sợ hãi!

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay