ultramicroscopic

[Mỹ]/ˌʌltrəmaɪkrəˈskɒpɪk/
[Anh]/ˌʌltrəmaɪkrəˈskɑːpɪk/

Dịch

adj.cực kỳ nhỏ; chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi siêu nhỏ; liên quan đến kính hiển vi siêu nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

ultramicroscopic particles

các hạt siêu vi phân

ultramicroscopic analysis

phân tích siêu vi phân

ultramicroscopic structures

các cấu trúc siêu vi phân

ultramicroscopic imaging

ảnh siêu vi phân

ultramicroscopic details

các chi tiết siêu vi phân

ultramicroscopic examination

khám nghiệm siêu vi phân

ultramicroscopic features

các đặc điểm siêu vi phân

ultramicroscopic observations

các quan sát siêu vi phân

ultramicroscopic technology

công nghệ siêu vi phân

ultramicroscopic measurements

các phép đo siêu vi phân

Câu ví dụ

ultramicroscopic particles can only be seen with advanced technology.

các hạt siêu vi mô chỉ có thể nhìn thấy được bằng công nghệ tiên tiến.

scientists study ultramicroscopic organisms to understand life at a fundamental level.

các nhà khoa học nghiên cứu các sinh vật siêu vi mô để hiểu về sự sống ở mức độ cơ bản.

ultramicroscopic analysis is essential in nanotechnology research.

phân tích siêu vi mô là điều cần thiết trong nghiên cứu công nghệ nano.

the ultramicroscopic structure of the material determines its properties.

cấu trúc siêu vi mô của vật liệu quyết định các tính chất của nó.

using ultramicroscopic imaging, researchers discovered new cellular structures.

sử dụng hình ảnh siêu vi mô, các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các cấu trúc tế bào mới.

ultramicroscopic features are critical for identifying certain minerals.

các đặc điểm siêu vi mô rất quan trọng để xác định một số khoáng chất nhất định.

they used ultramicroscopic techniques to explore the surface of the material.

họ đã sử dụng các kỹ thuật siêu vi mô để khám phá bề mặt vật liệu.

understanding ultramicroscopic interactions can lead to breakthroughs in medicine.

hiểu các tương tác siêu vi mô có thể dẫn đến những đột phá trong y học.

ultramicroscopic examination revealed unexpected details in the sample.

khi kiểm tra siêu vi mô, những chi tiết bất ngờ đã được phát hiện trong mẫu.

the ultramicroscopic view of the virus helped in vaccine development.

góc nhìn siêu vi mô về virus đã giúp phát triển vắc xin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay