Only one question remains unanswered.
Chỉ còn một câu hỏi chưa được trả lời.
The family’s request for help went unanswered.
Yêu cầu giúp đỡ của gia đình vẫn chưa được giải quyết.
the deal fell down partly because there were a lot of unanswered questions.
Thỏa thuận thất bại một phần vì có rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Once the books are open, phone calls go unanswered, TV unwatched and newspapers unread.
Khi sách đã mở ra, các cuộc gọi không được nhấc máy, TV không được xem và báo không được đọc.
The unanswered questions left the audience puzzled.
Những câu hỏi chưa được trả lời khiến khán giả bối rối.
She left behind many unanswered emails in her inbox.
Cô ấy để lại nhiều email chưa được trả lời trong hộp thư đến của mình.
The investigation into the crime remains unanswered.
Cuộc điều tra về vụ án vẫn chưa có kết quả.
The unanswered phone calls kept piling up on his desk.
Những cuộc gọi không được nhấc máy cứ chất đống trên bàn làm việc của anh ấy.
The letter contained many unanswered inquiries.
Bức thư chứa nhiều yêu cầu chưa được giải đáp.
The teacher asked an unanswered question to the class.
Giáo viên đã hỏi một câu hỏi chưa ai trả lời cho cả lớp.
The mystery of the missing keys remained unanswered.
Bí ẩn về chiếc chìa khóa bị mất vẫn chưa được giải đáp.
The unanswered messages on his phone were starting to bother him.
Những tin nhắn chưa được trả lời trên điện thoại của anh ấy bắt đầu khiến anh ấy lo lắng.
The book left readers with many unanswered plot points.
Cuốn sách khiến người đọc còn nhiều nút thắt chưa được giải quyết.
The meeting ended with several unanswered action items.
Cuộc họp kết thúc với một số mục hành động chưa được giải quyết.
Yet despite this, many questions remain unanswered.
Tuy nhiên, bất chấp điều đó, nhiều câu hỏi vẫn chưa được trả lời.
Nguồn: 6 Minute EnglishBut this leaves so many questions unanswered.
Nhưng điều này khiến còn rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: NPR News February 2021 CompilationNow there's plenty of unanswered questions still.
Bây giờ vẫn còn rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIs your brain always buzzing with unanswered questions?
Liệu não bạn có luôn luôn tràn ngập những câu hỏi chưa có lời giải?
Nguồn: Psychology Mini ClassBut one question is still unanswered. What about Canada?
Nhưng vẫn còn một câu hỏi chưa được trả lời. Còn về Canada thì sao?
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationBut one question is still unanswered.
Nhưng vẫn còn một câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: CNN Listening Compilation August 2018It was a move that would not go unanswered.
Đó là một hành động mà sẽ không bị bỏ qua.
Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan DynastyBut the measures still left plenty of unanswered questions.
Nhưng các biện pháp vẫn còn nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: New York TimesA lot of unanswered questions here, it seems like.
Có rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời ở đây, có vẻ như vậy.
Nguồn: Modern Family - Season 07Bartley told The Associated Press that many questions remain unanswered.
Bartley cho biết với hãng thông tấn Associated Press rằng nhiều câu hỏi vẫn chưa được trả lời.
Nguồn: VOA Special English EducationOnly one question remains unanswered.
Chỉ còn một câu hỏi chưa được trả lời.
The family’s request for help went unanswered.
Yêu cầu giúp đỡ của gia đình vẫn chưa được giải quyết.
the deal fell down partly because there were a lot of unanswered questions.
Thỏa thuận thất bại một phần vì có rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Once the books are open, phone calls go unanswered, TV unwatched and newspapers unread.
Khi sách đã mở ra, các cuộc gọi không được nhấc máy, TV không được xem và báo không được đọc.
The unanswered questions left the audience puzzled.
Những câu hỏi chưa được trả lời khiến khán giả bối rối.
She left behind many unanswered emails in her inbox.
Cô ấy để lại nhiều email chưa được trả lời trong hộp thư đến của mình.
The investigation into the crime remains unanswered.
Cuộc điều tra về vụ án vẫn chưa có kết quả.
The unanswered phone calls kept piling up on his desk.
Những cuộc gọi không được nhấc máy cứ chất đống trên bàn làm việc của anh ấy.
The letter contained many unanswered inquiries.
Bức thư chứa nhiều yêu cầu chưa được giải đáp.
The teacher asked an unanswered question to the class.
Giáo viên đã hỏi một câu hỏi chưa ai trả lời cho cả lớp.
The mystery of the missing keys remained unanswered.
Bí ẩn về chiếc chìa khóa bị mất vẫn chưa được giải đáp.
The unanswered messages on his phone were starting to bother him.
Những tin nhắn chưa được trả lời trên điện thoại của anh ấy bắt đầu khiến anh ấy lo lắng.
The book left readers with many unanswered plot points.
Cuốn sách khiến người đọc còn nhiều nút thắt chưa được giải quyết.
The meeting ended with several unanswered action items.
Cuộc họp kết thúc với một số mục hành động chưa được giải quyết.
Yet despite this, many questions remain unanswered.
Tuy nhiên, bất chấp điều đó, nhiều câu hỏi vẫn chưa được trả lời.
Nguồn: 6 Minute EnglishBut this leaves so many questions unanswered.
Nhưng điều này khiến còn rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: NPR News February 2021 CompilationNow there's plenty of unanswered questions still.
Bây giờ vẫn còn rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionIs your brain always buzzing with unanswered questions?
Liệu não bạn có luôn luôn tràn ngập những câu hỏi chưa có lời giải?
Nguồn: Psychology Mini ClassBut one question is still unanswered. What about Canada?
Nhưng vẫn còn một câu hỏi chưa được trả lời. Còn về Canada thì sao?
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationBut one question is still unanswered.
Nhưng vẫn còn một câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: CNN Listening Compilation August 2018It was a move that would not go unanswered.
Đó là một hành động mà sẽ không bị bỏ qua.
Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan DynastyBut the measures still left plenty of unanswered questions.
Nhưng các biện pháp vẫn còn nhiều câu hỏi chưa được trả lời.
Nguồn: New York TimesA lot of unanswered questions here, it seems like.
Có rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời ở đây, có vẻ như vậy.
Nguồn: Modern Family - Season 07Bartley told The Associated Press that many questions remain unanswered.
Bartley cho biết với hãng thông tấn Associated Press rằng nhiều câu hỏi vẫn chưa được trả lời.
Nguồn: VOA Special English EducationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay