unarmored

[Mỹ]/[ˈʌnɑːməːd]/
[Anh]/[ˈʌnɑːrmərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được bảo vệ bằng giáp; không có giáp; dễ bị tổn thương; không được bảo vệ.
adv. Không có giáp.

Cụm từ & Cách kết hợp

unarmored vehicle

xe không có giáp

being unarmored

trạng thái không có giáp

unarmored flanks

vếch không có giáp

remained unarmored

vẫn không có giáp

unarmored position

vị trí không có giáp

highly unarmored

rất không có giáp

unarmored target

mục tiêu không có giáp

unarmored ships

tàu không có giáp

unarmored personnel

nhân viên không có giáp

seemingly unarmored

dường như không có giáp

Câu ví dụ

the unarmored vehicle was vulnerable to even small arms fire.

Xe không có giáp bị dễ tổn thương ngay cả trước đạn súng ngắn.

he felt unarmored and exposed after leaving the building.

Anh cảm thấy không có giáp và dễ bị phát hiện sau khi rời khỏi tòa nhà.

the unarmored cable is susceptible to rodent damage.

Dây cáp không có giáp dễ bị tổn hại bởi chuột.

the unarmored fish swam freely in the clear water.

Con cá không có giáp bơi tự do trong nước trong lành.

the unarmored knight faced the dragon without hesitation.

Kỵ sĩ không có giáp đối mặt với rồng mà không do dự.

the unarmored server room required strict security measures.

Phòng máy chủ không có giáp yêu cầu các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.

the unarmored pipeline is prone to corrosion.

Đường ống không có giáp dễ bị ăn mòn.

they felt unarmored against the powerful corporation.

Họ cảm thấy dễ bị tổn thương trước công ty quyền lực.

the unarmored rover explored the martian surface.

Xe khám phá không có giáp đã khám phá bề mặt sao Hỏa.

the unarmored town was an easy target for invaders.

Thị trấn không có giáp là mục tiêu dễ dàng cho các kẻ xâm lược.

the unarmored submarine was a risky experiment.

Tàu ngầm không có giáp là một thí nghiệm mạo hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay