unarmored vehicle
xe không có giáp
being unarmored
trạng thái không có giáp
unarmored flanks
vếch không có giáp
remained unarmored
vẫn không có giáp
unarmored position
vị trí không có giáp
highly unarmored
rất không có giáp
unarmored target
mục tiêu không có giáp
unarmored ships
tàu không có giáp
unarmored personnel
nhân viên không có giáp
seemingly unarmored
dường như không có giáp
the unarmored vehicle was vulnerable to even small arms fire.
Xe không có giáp bị dễ tổn thương ngay cả trước đạn súng ngắn.
he felt unarmored and exposed after leaving the building.
Anh cảm thấy không có giáp và dễ bị phát hiện sau khi rời khỏi tòa nhà.
the unarmored cable is susceptible to rodent damage.
Dây cáp không có giáp dễ bị tổn hại bởi chuột.
the unarmored fish swam freely in the clear water.
Con cá không có giáp bơi tự do trong nước trong lành.
the unarmored knight faced the dragon without hesitation.
Kỵ sĩ không có giáp đối mặt với rồng mà không do dự.
the unarmored server room required strict security measures.
Phòng máy chủ không có giáp yêu cầu các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.
the unarmored pipeline is prone to corrosion.
Đường ống không có giáp dễ bị ăn mòn.
they felt unarmored against the powerful corporation.
Họ cảm thấy dễ bị tổn thương trước công ty quyền lực.
the unarmored rover explored the martian surface.
Xe khám phá không có giáp đã khám phá bề mặt sao Hỏa.
the unarmored town was an easy target for invaders.
Thị trấn không có giáp là mục tiêu dễ dàng cho các kẻ xâm lược.
the unarmored submarine was a risky experiment.
Tàu ngầm không có giáp là một thí nghiệm mạo hiểm.
unarmored vehicle
xe không có giáp
being unarmored
trạng thái không có giáp
unarmored flanks
vếch không có giáp
remained unarmored
vẫn không có giáp
unarmored position
vị trí không có giáp
highly unarmored
rất không có giáp
unarmored target
mục tiêu không có giáp
unarmored ships
tàu không có giáp
unarmored personnel
nhân viên không có giáp
seemingly unarmored
dường như không có giáp
the unarmored vehicle was vulnerable to even small arms fire.
Xe không có giáp bị dễ tổn thương ngay cả trước đạn súng ngắn.
he felt unarmored and exposed after leaving the building.
Anh cảm thấy không có giáp và dễ bị phát hiện sau khi rời khỏi tòa nhà.
the unarmored cable is susceptible to rodent damage.
Dây cáp không có giáp dễ bị tổn hại bởi chuột.
the unarmored fish swam freely in the clear water.
Con cá không có giáp bơi tự do trong nước trong lành.
the unarmored knight faced the dragon without hesitation.
Kỵ sĩ không có giáp đối mặt với rồng mà không do dự.
the unarmored server room required strict security measures.
Phòng máy chủ không có giáp yêu cầu các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.
the unarmored pipeline is prone to corrosion.
Đường ống không có giáp dễ bị ăn mòn.
they felt unarmored against the powerful corporation.
Họ cảm thấy dễ bị tổn thương trước công ty quyền lực.
the unarmored rover explored the martian surface.
Xe khám phá không có giáp đã khám phá bề mặt sao Hỏa.
the unarmored town was an easy target for invaders.
Thị trấn không có giáp là mục tiêu dễ dàng cho các kẻ xâm lược.
the unarmored submarine was a risky experiment.
Tàu ngầm không có giáp là một thí nghiệm mạo hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay