undefended

[Mỹ]/ʌndɪ'fendɪd/
[Anh]/ˌʌndɪ'fɛndɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có sự bảo vệ, không có sự phòng thủ

Câu ví dụ

legal aid for undefended divorces.

trợ giúp pháp lý cho các vụ ly hôn không có tranh chấp.

The castle remained undefended against the enemy's attack.

Lâu đài vẫn không được bảo vệ trước cuộc tấn công của kẻ thù.

Leaving your valuables undefended is not a good idea.

Để những đồ đạc có giá trị của bạn không được bảo vệ là không phải ý tưởng hay.

The village was left undefended during the evacuation.

Ngôi làng bị bỏ lại không được bảo vệ trong quá trình sơ tán.

Leaving your computer undefended online can lead to security risks.

Để máy tính của bạn không được bảo vệ trực tuyến có thể dẫn đến rủi ro bảo mật.

The goal was left undefended, allowing the opposing team to score easily.

Cú đá phạt không được bảo vệ, cho phép đội đối phương ghi bàn dễ dàng.

Leaving your personal information undefended can make you vulnerable to identity theft.

Để thông tin cá nhân của bạn không được bảo vệ có thể khiến bạn dễ bị đánh cắp danh tính.

The city was left undefended as the troops were called to another location.

Thành phố bị bỏ lại không được bảo vệ khi quân đội được điều động đến một địa điểm khác.

Leaving the gate undefended allowed unauthorized access to the building.

Việc bỏ lại cổng không được bảo vệ đã cho phép những người không có quyền truy cập vào tòa nhà.

Leaving the network undefended can result in data breaches.

Việc bỏ lại mạng không được bảo vệ có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu.

The ship was left undefended in the harbor, making it an easy target for pirates.

Con tàu bị bỏ lại không được bảo vệ trong bến cảng, khiến nó trở thành một mục tiêu dễ dàng cho những tên cướp biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay