lived in unashamed luxury.
sống trong sự xa hoa không hề hối hận.
He looked at her with unashamed curiosity.
Anh nhìn cô với sự tò mò không hề hối hận.
She was unashamed of her unconventional style.
Cô không hề hối hận về phong cách không truyền thống của mình.
He was unashamed to admit his mistakes.
Anh không hề hối hận khi thừa nhận những sai lầm của mình.
They were unashamed to show their love in public.
Họ không hề hối hận khi thể hiện tình yêu của mình trước công chúng.
She was unashamed of her past failures.
Cô không hề hối hận về những thất bại trong quá khứ của mình.
He was unashamed to ask for help.
Anh không hề hối hận khi nhờ giúp đỡ.
They were unashamed to speak their minds.
Họ không hề hối hận khi nói ra suy nghĩ của mình.
She was unashamed to pursue her dreams.
Cô không hề hối hận khi theo đuổi những giấc mơ của mình.
He was unashamed to express his emotions.
Anh không hề hối hận khi bày tỏ cảm xúc của mình.
They were unashamed to stand up for what they believed in.
Họ không hề hối hận khi đứng lên bảo vệ những gì họ tin tưởng.
She was unashamed to be different from others.
Cô không hề hối hận khi khác biệt so với những người khác.
lived in unashamed luxury.
sống trong sự xa hoa không hề hối hận.
He looked at her with unashamed curiosity.
Anh nhìn cô với sự tò mò không hề hối hận.
She was unashamed of her unconventional style.
Cô không hề hối hận về phong cách không truyền thống của mình.
He was unashamed to admit his mistakes.
Anh không hề hối hận khi thừa nhận những sai lầm của mình.
They were unashamed to show their love in public.
Họ không hề hối hận khi thể hiện tình yêu của mình trước công chúng.
She was unashamed of her past failures.
Cô không hề hối hận về những thất bại trong quá khứ của mình.
He was unashamed to ask for help.
Anh không hề hối hận khi nhờ giúp đỡ.
They were unashamed to speak their minds.
Họ không hề hối hận khi nói ra suy nghĩ của mình.
She was unashamed to pursue her dreams.
Cô không hề hối hận khi theo đuổi những giấc mơ của mình.
He was unashamed to express his emotions.
Anh không hề hối hận khi bày tỏ cảm xúc của mình.
They were unashamed to stand up for what they believed in.
Họ không hề hối hận khi đứng lên bảo vệ những gì họ tin tưởng.
She was unashamed to be different from others.
Cô không hề hối hận khi khác biệt so với những người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay