self-conscious

[Mỹ]/ˌselfˈkɒnʃəs/
[Anh]/ˌselfˈkɑːnʃəs/

Dịch

adj. rụt rè hoặc khó chịu; ý thức về bản thân; có nhận thức về bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-conscious smile

nụ cười tự giác

be self-conscious

tự giác

self-conscious about

tự giác về

becoming self-conscious

trở nên tự giác

self-consciously adjusted

điều chỉnh một cách tự giác

self-conscious behavior

hành vi tự giác

felt self-conscious

cảm thấy tự giác

self-conscious glance

ánh nhìn tự giác

self-conscious moment

khoảnh khắc tự giác

was self-conscious

tự giác

Câu ví dụ

she felt self-conscious about her appearance at the party.

Cô ấy cảm thấy tự ti về vẻ ngoài của mình khi đến dự tiệc.

he became self-conscious after receiving negative feedback on his presentation.

Anh ấy cảm thấy tự ti sau khi nhận được phản hồi tiêu cực về bài thuyết trình của mình.

the student was self-conscious about asking questions in class.

Sinh viên cảm thấy tự ti khi đặt câu hỏi trong lớp.

i was self-conscious about my dancing skills in front of everyone.

Tôi cảm thấy tự ti về khả năng khiêu vũ của mình trước mọi người.

don't be self-conscious; just be yourself and have fun.

Đừng tự ti; cứ là chính mình và vui vẻ.

he tried to appear confident, but he was self-conscious deep down.

Anh ấy cố gắng tỏ ra tự tin, nhưng thực ra anh ấy vẫn tự ti.

she's naturally self-conscious about public speaking.

Cô ấy vốn tự ti về việc nói trước công chúng.

the new employee felt self-conscious joining the team meeting.

Nhân viên mới cảm thấy tự ti khi tham gia cuộc họp nhóm.

being self-conscious can hold you back from trying new things.

Việc tự ti có thể khiến bạn không dám thử những điều mới.

he was self-conscious about his height compared to the others.

Anh ấy cảm thấy tự ti về chiều cao của mình so với những người khác.

she gave a self-conscious smile, unsure of how to proceed.

Cô ấy cười một cách ngượng ngùng, không chắc nên làm gì tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay