unassailed confidence
niềm tin không bị tấn công
unassailed reputation
danh tiếng không bị tấn công
unassailed position
vị thế không bị tấn công
unassailed authority
quyền lực không bị tấn công
unassailed truth
sự thật không bị tấn công
unassailed peace
hòa bình không bị tấn công
unassailed strength
sức mạnh không bị tấn công
unassailed loyalty
lòng trung thành không bị tấn công
unassailed integrity
tính toàn vẹn không bị tấn công
unassailed will
ý chí không bị tấn công
the mountain stood unassailed by any storm.
ngọn núi đứng vững mà không bị bất kỳ cơn bão nào tấn công.
her reputation remained unassailed despite the rumors.
danh tiếng của cô vẫn không bị ảnh hưởng bất chấp những lời đồn.
the fortress was unassailed for centuries.
pháo đài đã không bị tấn công trong nhiều thế kỷ.
his confidence was unassailed by the criticism.
sự tự tin của anh không bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích.
the theory remained unassailed by new evidence.
lý thuyết vẫn không bị ảnh hưởng bởi những bằng chứng mới.
her position in the company was unassailed.
vị trí của cô trong công ty không bị thách thức.
the ancient temple stood unassailed through the ages.
ngôi đền cổ kính vẫn đứng vững qua nhiều thế hệ.
his arguments were unassailed during the debate.
những lập luận của anh không bị phản bác trong suốt cuộc tranh luận.
the principle was unassailed by opposing views.
nguyên tắc không bị thách thức bởi những quan điểm đối lập.
the island remained unassailed by outside influences.
hòn đảo vẫn không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
unassailed confidence
niềm tin không bị tấn công
unassailed reputation
danh tiếng không bị tấn công
unassailed position
vị thế không bị tấn công
unassailed authority
quyền lực không bị tấn công
unassailed truth
sự thật không bị tấn công
unassailed peace
hòa bình không bị tấn công
unassailed strength
sức mạnh không bị tấn công
unassailed loyalty
lòng trung thành không bị tấn công
unassailed integrity
tính toàn vẹn không bị tấn công
unassailed will
ý chí không bị tấn công
the mountain stood unassailed by any storm.
ngọn núi đứng vững mà không bị bất kỳ cơn bão nào tấn công.
her reputation remained unassailed despite the rumors.
danh tiếng của cô vẫn không bị ảnh hưởng bất chấp những lời đồn.
the fortress was unassailed for centuries.
pháo đài đã không bị tấn công trong nhiều thế kỷ.
his confidence was unassailed by the criticism.
sự tự tin của anh không bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích.
the theory remained unassailed by new evidence.
lý thuyết vẫn không bị ảnh hưởng bởi những bằng chứng mới.
her position in the company was unassailed.
vị trí của cô trong công ty không bị thách thức.
the ancient temple stood unassailed through the ages.
ngôi đền cổ kính vẫn đứng vững qua nhiều thế hệ.
his arguments were unassailed during the debate.
những lập luận của anh không bị phản bác trong suốt cuộc tranh luận.
the principle was unassailed by opposing views.
nguyên tắc không bị thách thức bởi những quan điểm đối lập.
the island remained unassailed by outside influences.
hòn đảo vẫn không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay