unattentive

[Mỹ]/[ˌʌnəˈten(t)ɪv]/
[Anh]/[ˌʌnəˈten(t)ɪv]/

Dịch

adj. Không chú ý; thiếu sự chú ý.; Không quan tâm; bỏ bê.
adv. Theo cách không chú ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

unattentive driver

tài xế mất tập trung

being unattentive

không tập trung

unattentive moments

những khoảnh khắc mất tập trung

was unattentive

đã mất tập trung

seem unattentive

có vẻ mất tập trung

unattentive child

đứa trẻ mất tập trung

highly unattentive

mất tập trung cao độ

unattentively listening

nghe một cách mất tập trung

found unattentive

phát hiện mất tập trung

unattentive gaze

ánh nhìn mất tập trung

Câu ví dụ

he was often unattentive during the lecture and missed key points.

Anh ấy thường xuyên mất tập trung trong bài giảng và bỏ lỡ những điểm quan trọng.

the driver's unattentive behavior led to a minor accident.

Hành vi mất tập trung của người lái xe đã dẫn đến một vụ tai nạn nhỏ.

an unattentive student is unlikely to succeed in their studies.

Một học sinh mất tập trung khó có thể thành công trong học tập.

she gave an unattentive response, suggesting she hadn't been listening.

Cô ấy đưa ra một phản hồi thể hiện sự thiếu quan tâm, cho thấy cô ấy đã không lắng nghe.

the child's unattentive gaze drifted towards the window.

Ánh nhìn thiếu tập trung của đứa trẻ lướt đến cửa sổ.

being unattentive while operating machinery is extremely dangerous.

Việc mất tập trung khi vận hành máy móc là vô cùng nguy hiểm.

his unattentive nature made him a poor listener.

Tính cách thiếu tập trung của anh ấy khiến anh ấy là một người nghe kém.

the manager noticed the employee's unattentive performance.

Người quản lý nhận thấy hiệu suất làm việc thiếu tập trung của nhân viên.

due to being unattentive, i missed the important email.

Do sự thiếu tập trung, tôi đã bỏ lỡ email quan trọng.

an unattentive approach to detail can lead to errors.

Một cách tiếp cận thiếu tập trung với chi tiết có thể dẫn đến sai sót.

the unattentive pedestrian nearly walked into traffic.

Người đi bộ thiếu tập trung suýt nữa đã đi vào đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay