unaugmented reality
thực tế chưa được tăng cường
unaugmented view
quan điểm chưa được tăng cường
unaugmented image
hình ảnh chưa được tăng cường
unaugmented data
dữ liệu chưa được tăng cường
unaugmented model
mô hình chưa được tăng cường
unaugmented text
chữ chưa được tăng cường
unaugmented input
đầu vào chưa được tăng cường
unaugmented output
đầu ra chưa được tăng cường
unaugmented baseline
đường cơ sở chưa được tăng cường
the report includes unaugmented data from the initial survey.
Báo cáo bao gồm dữ liệu chưa được tăng cường từ cuộc khảo sát ban đầu.
we tested the unaugmented model before adding extra features.
Chúng tôi đã kiểm tra mô hình chưa được tăng cường trước khi thêm các tính năng bổ sung.
the doctor noted an unaugmented immune response in the patient.
Bác sĩ nhận thấy phản ứng miễn dịch chưa được tăng cường ở bệnh nhân.
her unaugmented salary could not cover the rising rent.
Lương chưa được tăng cường của cô ấy không thể đủ để chi trả cho chi phí thuê nhà đang tăng.
the team relied on unaugmented resources during the emergency.
Đội ngũ dựa vào các nguồn lực chưa được tăng cường trong tình huống khẩn cấp.
they compared unaugmented images with enhanced versions for accuracy.
Họ so sánh các hình ảnh chưa được tăng cường với các phiên bản đã được cải tiến để đảm bảo độ chính xác.
the trial used an unaugmented baseline to measure improvement.
Thử nghiệm sử dụng một điểm chuẩn chưa được tăng cường để đo lường sự cải thiện.
we started with unaugmented training samples to avoid bias.
Chúng tôi bắt đầu với các mẫu huấn luyện chưa được tăng cường để tránh thiên vị.
the archive preserves unaugmented footage from the original broadcast.
Kho lưu trữ bảo tồn các đoạn phim chưa được tăng cường từ phát sóng gốc.
his unaugmented memory of the event was remarkably clear.
Ký ức chưa được tăng cường của anh ấy về sự kiện đó rõ ràng một cách đáng ngạc nhiên.
the committee reviewed unaugmented figures before approving the budget.
Hội đồng xem xét các con số chưa được tăng cường trước khi phê duyệt ngân sách.
our analysis focuses on unaugmented signals to detect subtle changes.
Phân tích của chúng tôi tập trung vào các tín hiệu chưa được tăng cường để phát hiện những thay đổi tinh tế.
unaugmented reality
thực tế chưa được tăng cường
unaugmented view
quan điểm chưa được tăng cường
unaugmented image
hình ảnh chưa được tăng cường
unaugmented data
dữ liệu chưa được tăng cường
unaugmented model
mô hình chưa được tăng cường
unaugmented text
chữ chưa được tăng cường
unaugmented input
đầu vào chưa được tăng cường
unaugmented output
đầu ra chưa được tăng cường
unaugmented baseline
đường cơ sở chưa được tăng cường
the report includes unaugmented data from the initial survey.
Báo cáo bao gồm dữ liệu chưa được tăng cường từ cuộc khảo sát ban đầu.
we tested the unaugmented model before adding extra features.
Chúng tôi đã kiểm tra mô hình chưa được tăng cường trước khi thêm các tính năng bổ sung.
the doctor noted an unaugmented immune response in the patient.
Bác sĩ nhận thấy phản ứng miễn dịch chưa được tăng cường ở bệnh nhân.
her unaugmented salary could not cover the rising rent.
Lương chưa được tăng cường của cô ấy không thể đủ để chi trả cho chi phí thuê nhà đang tăng.
the team relied on unaugmented resources during the emergency.
Đội ngũ dựa vào các nguồn lực chưa được tăng cường trong tình huống khẩn cấp.
they compared unaugmented images with enhanced versions for accuracy.
Họ so sánh các hình ảnh chưa được tăng cường với các phiên bản đã được cải tiến để đảm bảo độ chính xác.
the trial used an unaugmented baseline to measure improvement.
Thử nghiệm sử dụng một điểm chuẩn chưa được tăng cường để đo lường sự cải thiện.
we started with unaugmented training samples to avoid bias.
Chúng tôi bắt đầu với các mẫu huấn luyện chưa được tăng cường để tránh thiên vị.
the archive preserves unaugmented footage from the original broadcast.
Kho lưu trữ bảo tồn các đoạn phim chưa được tăng cường từ phát sóng gốc.
his unaugmented memory of the event was remarkably clear.
Ký ức chưa được tăng cường của anh ấy về sự kiện đó rõ ràng một cách đáng ngạc nhiên.
the committee reviewed unaugmented figures before approving the budget.
Hội đồng xem xét các con số chưa được tăng cường trước khi phê duyệt ngân sách.
our analysis focuses on unaugmented signals to detect subtle changes.
Phân tích của chúng tôi tập trung vào các tín hiệu chưa được tăng cường để phát hiện những thay đổi tinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay