unadded

[Mỹ]/ˌʌnˈædɪd/
[Anh]/ˌʌnˈædɪd/

Dịch

v. thể quá khứ và thể phân từ của unadd; không được thêm vào
adj. chưa được thêm vào; thiếu sự thêm vào

Cụm từ & Cách kết hợp

unadded ingredients

Nguyên liệu chưa thêm

unadded sugar

Đường chưa thêm

unadded salt

Muối chưa thêm

unadded preservatives

Chất bảo quản chưa thêm

unadded features

Tính năng chưa thêm

unadded items

Mặt hàng chưa thêm

unadded content

Nội dung chưa thêm

unadded benefits

Lợi ích chưa thêm

unadded extras

Phụ kiện chưa thêm

unadded value

Giá trị chưa thêm

Câu ví dụ

the unadded sugar makes this recipe healthier.

Đường chưa được thêm vào khiến công thức này lành mạnh hơn.

please check the unadded items on your shopping list.

Hãy kiểm tra các mục chưa được thêm vào trong danh sách mua sắm của bạn.

the unadded features will be released in the next update.

Các tính năng chưa được thêm vào sẽ được phát hành trong bản cập nhật tiếp theo.

we have an unadded budget for emergency expenses.

Chúng tôi có một ngân sách chưa được thêm vào cho các chi phí khẩn cấp.

the document contains several unadded comments.

Tài liệu chứa nhiều nhận xét chưa được thêm vào.

there are still unadded members who haven't registered.

Vẫn còn một số thành viên chưa được thêm vào chưa đăng ký.

the unadded code needs to be tested thoroughly.

Đoạn mã chưa được thêm vào cần được kiểm tra kỹ lưỡng.

please review the unadded attachments before sending.

Hãy xem xét các tệp đính kèm chưa được thêm vào trước khi gửi.

the team has unadded responsibilities this quarter.

Đội ngũ có các trách nhiệm chưa được thêm vào trong quý này.

we discovered unadded taxes in the invoice.

Chúng tôi đã phát hiện ra các khoản thuế chưa được thêm vào trong hóa đơn.

the software has an unadded security patch available.

Phần mềm có sẵn một bản vá bảo mật chưa được thêm vào.

the contract includes unadded clauses that need review.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản chưa được thêm vào cần được xem xét.

there are unadded steps in this manufacturing process.

Có một số bước chưa được thêm vào trong quy trình sản xuất này.

the unadded benefits will be effective from next month.

Các lợi ích chưa được thêm vào sẽ có hiệu lực từ tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay