unbars

[Mỹ]/ʌnˈbɑː/
[Anh]/ʌnˈbɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. loại bỏ một thanh từ cửa; mở; loại bỏ chướng ngại vật

Cụm từ & Cách kết hợp

unbar the door

mở cửa

unbar the way

mở đường

unbar access

mở quyền truy cập

unbar entry

mở lối vào

unbar the path

mở lối đi

unbar the gate

mở cổng

unbar opportunities

mở ra những cơ hội

unbar restrictions

mở bỏ những hạn chế

unbar the window

mở cửa sổ

unbar potential

mở ra tiềm năng

Câu ví dụ

he decided to unbar the door and let the guests in.

anh ấy quyết định mở cửa và cho khách vào.

they had to unbar the windows to let in fresh air.

họ phải mở các cửa sổ để không khí tươi mát vào.

the authorities will unbar the entrance once the inspection is complete.

cơ quan chức năng sẽ mở lối vào sau khi kiểm tra xong.

she unbarred her heart to him, sharing her deepest fears.

cô ấy đã mở lòng với anh ấy, chia sẻ những nỗi sợ hãi sâu sắc nhất của mình.

after a long debate, they chose to unbar the restrictions on travel.

sau một cuộc tranh luận dài, họ đã quyết định dỡ bỏ các hạn chế về đi lại.

the team worked hard to unbar access to the restricted area.

nhóm đã làm việc chăm chỉ để mở quyền truy cập vào khu vực hạn chế.

he felt liberated after he unbarred his emotions.

anh ấy cảm thấy tự do sau khi giải phóng cảm xúc của mình.

the city decided to unbar the park gates for the festival.

thành phố quyết định mở các cổng công viên cho lễ hội.

she unbarred the truth about her past to her closest friends.

cô ấy đã tiết lộ sự thật về quá khứ của mình với những người bạn thân nhất của mình.

they plan to unbar the path to the river for better access.

họ dự định mở đường đi đến sông để có thể tiếp cận tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay