manageability

[Mỹ]/ˌmænɪdʒəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌmænɪdʒəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc dễ quản lý hoặc kiểm soát; khả năng được quản lý hoặc xử lý
Word Forms
số nhiềumanageabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

manageability issues

các vấn đề về khả năng quản lý

manageability factors

các yếu tố quản lý

manageability concerns

những lo ngại về khả năng quản lý

manageability challenges

những thách thức về khả năng quản lý

manageability strategies

các chiến lược quản lý

manageability improvements

những cải tiến về khả năng quản lý

manageability assessment

đánh giá khả năng quản lý

manageability solutions

các giải pháp quản lý

manageability metrics

các chỉ số đo lường khả năng quản lý

manageability enhancements

những nâng cao về khả năng quản lý

Câu ví dụ

the manageability of the project was a key factor in its success.

khả năng quản lý dự án là yếu tố then chốt dẫn đến thành công của nó.

improving the manageability of tasks can enhance productivity.

việc cải thiện khả năng quản lý các nhiệm vụ có thể nâng cao năng suất.

she focused on the manageability of her workload to avoid burnout.

Cô ấy tập trung vào khả năng quản lý khối lượng công việc của mình để tránh kiệt sức.

the software's manageability makes it user-friendly for beginners.

Khả năng quản lý của phần mềm khiến nó thân thiện với người dùng, đặc biệt là người mới bắt đầu.

we need to assess the manageability of the new system before implementation.

Chúng tôi cần đánh giá khả năng quản lý của hệ thống mới trước khi triển khai.

effective communication improves the manageability of team projects.

Giao tiếp hiệu quả cải thiện khả năng quản lý các dự án nhóm.

the manageability of the budget was crucial for the financial plan.

Khả năng quản lý ngân sách là rất quan trọng đối với kế hoạch tài chính.

to ensure manageability, we divided the work into smaller tasks.

Để đảm bảo khả năng quản lý, chúng tôi chia công việc thành các nhiệm vụ nhỏ hơn.

her approach to time management greatly improved the manageability of her schedule.

Cách tiếp cận quản lý thời gian của cô ấy đã cải thiện đáng kể khả năng quản lý lịch trình của cô ấy.

the manageability of the data set allowed for easier analysis.

Khả năng quản lý của tập dữ liệu cho phép phân tích dễ dàng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay