unbegun

[Mỹ]/ˌʌnbɪˈɡʌn/
[Anh]/ˌʌnbɪˈɡʌn/

Dịch

adj. chưa bắt đầu; chưa từng bắt đầu; ở trạng thái chưa chín chắn hoặc chưa phát triển.

Cụm từ & Cách kết hợp

partially unbegun

chưa bắt đầu một phần

largely unbegun

chưa bắt đầu phần lớn

completely unbegun

chưa bắt đầu hoàn toàn

still unbegun

vẫn chưa bắt đầu

yet unbegun

vẫn chưa bắt đầu

remains unbegun

vẫn chưa bắt đầu

project unbegun

dự án chưa bắt đầu

task unbegun

nhiệm vụ chưa bắt đầu

work unbegun

công việc chưa bắt đầu

journey unbegun

chuyến đi chưa bắt đầu

Câu ví dụ

due to budget cuts, the project remains unbegun.

Do cắt giảm ngân sách, dự án vẫn chưa bắt đầu.

her novel has been unbegun for months now.

Đã nhiều tháng trôi qua mà cuốn tiểu thuyết của cô ấy vẫn chưa bắt đầu.

they found the task still unbegun when they returned.

Họ phát hiện ra nhiệm vụ vẫn chưa bắt đầu khi trở lại.

the construction work stayed unbegun throughout the winter.

Công việc xây dựng vẫn chưa bắt đầu suốt mùa đông.

an unbegun adventure haunts my dreams.

Một cuộc phiêu lưu chưa bắt đầu ám ảnh giấc mơ của tôi.

the meeting was unbegun because the director was delayed.

Họp không diễn ra vì giám đốc bị chậm trễ.

we discovered the garden project remained unbegun.

Chúng tôi phát hiện ra dự án vườn vẫn chưa bắt đầu.

his painting sits unbegun on the easel.

Bức tranh của anh ấy vẫn chưa bắt đầu trên giá vẽ.

the journey remained unbegun as they waited for supplies.

Chuyến đi vẫn chưa bắt đầu khi họ chờ đợi vật tư.

many great ideas stay unbegun forever.

Rất nhiều ý tưởng tuyệt vời sẽ mãi không bao giờ được thực hiện.

the concert preparation was unbegun until last week.

Chuẩn bị cho buổi hòa nhạc chưa bắt đầu cho đến tuần trước.

despite years of friendship, their relationship stayed unbegun.

Dù đã có nhiều năm làm bạn, mối quan hệ của họ vẫn chưa bắt đầu.

the research remains unbegun due to equipment delays.

Nghiên cứu vẫn chưa bắt đầu do chậm trễ thiết bị.

an unbegun chapter awaits the author's attention.

Một chương chưa bắt đầu đang chờ đợi sự chú ý của tác giả.

the house renovation has remained unbegun for a year.

Việc sửa chữa ngôi nhà đã không bắt đầu trong một năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay