unstarted

[Mỹ]//ʌnˈstɑːtɪd//
[Anh]//ʌnˈstɑːrtəd//

Dịch

n. chưa bắt đầu
vi. dừng khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

unstarted projects

các dự án chưa bắt đầu

unstarted tasks

các nhiệm vụ chưa bắt đầu

unstarted work

công việc chưa bắt đầu

completely unstarted

hoàn toàn chưa bắt đầu

still unstarted

vẫn chưa bắt đầu

unstarted conversation

cuộc trò chuyện chưa bắt đầu

unstarted business

việc kinh doanh chưa bắt đầu

unstarted endeavor

nỗ lực chưa bắt đầu

unstarted journey

hành trình chưa bắt đầu

left unstarted

bị bỏ lại chưa bắt đầu

Câu ví dụ

the unstarted project sat on his desk for months, gathering dust.

Dự án chưa bắt đầu đã nằm trên bàn anh ta trong nhiều tháng, phủ đầy bụi.

she had an unstarted novel sitting on her nightstand for years.

Cô ấy có một cuốn tiểu thuyết chưa bắt đầu nằm trên tủ đầu giường trong nhiều năm.

the unstarted task loomed over him like a dark cloud.

Nhiệm vụ chưa bắt đầu lởn vờn anh ta như một đám mây đen.

we have an unstarted conversation that needs to happen soon.

Chúng ta có một cuộc trò chuyện chưa bắt đầu mà cần phải diễn ra sớm.

his unstarted business plan remained locked in his drawer.

Kế hoạch kinh doanh chưa bắt đầu của anh ta vẫn còn bị khóa trong ngăn kéo.

the unstarted home renovation project was becoming a bigger problem.

Dự án cải tạo nhà chưa bắt đầu đang trở thành một vấn đề lớn hơn.

she stared at the unstarted painting, brush in hand.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào bức tranh chưa bắt đầu, cầm cọ trong tay.

their unstarted exercise routine gathered dust in the corner.

Chế độ tập thể dục chưa bắt đầu của họ phủ đầy bụi ở góc.

an unstarted letter to her parents remained on the desk.

Một lá thư chưa viết cho bố mẹ cô ấy vẫn còn trên bàn.

the unstarted class assignment deadline was approaching fast.

Thời hạn nộp bài tập chưa bắt đầu đang đến rất nhanh.

his unstarted adventure waited for him on the horizon.

Cuộc phiêu lưu chưa bắt đầu của anh ta đang chờ đợi anh ta ở phía chân trời.

the unstarted diet was supposed to start on monday.

Chế độ ăn uống chưa bắt đầu dự kiến bắt đầu vào thứ hai.

an unstarted board game sat unopened on the shelf.

Một trò chơi board chưa bắt đầu nằm trên kệ chưa mở.

the unstarted career change remained just a distant dream.

Sự thay đổi nghề nghiệp chưa bắt đầu vẫn chỉ là một giấc mơ xa vời.

her unstarted travel plans were written in a dusty notebook.

Kế hoạch du lịch chưa bắt đầu của cô ấy được viết trong một cuốn sổ tay cũ kỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay