unblossomed potential
tiềm năng chưa bung hoa
still unblossomed
vẫn chưa bung hoa
unblossomed flower
hoa chưa nở
unblossomed bud
mầm non chưa nở
an unblossomed hope
một hy vọng chưa bung hoa
unblossomed youth
thanh xuân chưa bung hoa
unblossomed talent
tài năng chưa bung hoa
unblossomed future
tương lai chưa bung hoa
unblossomed spirit
tinh thần chưa bung hoa
unblossomed dreams
những ước mơ chưa bung hoa
the unblossomed rose bud held a promise of beauty.
Chồi hoa hồng chưa nở chứa đựng một lời hứa về vẻ đẹp.
we admired the unblossomed cherry trees in the park.
Chúng tôi ngưỡng mộ những cây cherry chưa nở hoa trong công viên.
the unblossomed potential within her was inspiring.
Tài năng chưa được khai phá bên trong cô ấy thật là truyền cảm hứng.
a field of unblossomed sunflowers stretched before us.
Một cánh đồng hoa hướng dương chưa nở trải dài trước mặt chúng tôi.
the unblossomed orchid sat patiently on the windowsill.
Chậu lan chưa nở hoa ngồi im lặng trên cửa sổ.
despite the warm weather, the lilies remained unblossomed.
Dù thời tiết ấm áp, các bông hồng vẫn chưa nở.
the unblossomed dreams of youth still lingered in his heart.
Những ước mơ chưa nở của tuổi trẻ vẫn còn đọng lại trong tim anh ấy.
she carefully protected the unblossomed buds from the frost.
Cô ấy cẩn thận bảo vệ những chồi non chưa nở khỏi băng giá.
the unblossomed fruit hung heavy on the branches.
Quả chưa chín treo nặng trên cành.
he envisioned a future filled with unblossomed opportunities.
Anh ấy hình dung một tương lai đầy ắp những cơ hội chưa được khai thác.
the unblossomed talent lay dormant, waiting to be discovered.
Tài năng chưa được khai phá nằm im lìm, chờ đợi được khám phá.
unblossomed potential
tiềm năng chưa bung hoa
still unblossomed
vẫn chưa bung hoa
unblossomed flower
hoa chưa nở
unblossomed bud
mầm non chưa nở
an unblossomed hope
một hy vọng chưa bung hoa
unblossomed youth
thanh xuân chưa bung hoa
unblossomed talent
tài năng chưa bung hoa
unblossomed future
tương lai chưa bung hoa
unblossomed spirit
tinh thần chưa bung hoa
unblossomed dreams
những ước mơ chưa bung hoa
the unblossomed rose bud held a promise of beauty.
Chồi hoa hồng chưa nở chứa đựng một lời hứa về vẻ đẹp.
we admired the unblossomed cherry trees in the park.
Chúng tôi ngưỡng mộ những cây cherry chưa nở hoa trong công viên.
the unblossomed potential within her was inspiring.
Tài năng chưa được khai phá bên trong cô ấy thật là truyền cảm hứng.
a field of unblossomed sunflowers stretched before us.
Một cánh đồng hoa hướng dương chưa nở trải dài trước mặt chúng tôi.
the unblossomed orchid sat patiently on the windowsill.
Chậu lan chưa nở hoa ngồi im lặng trên cửa sổ.
despite the warm weather, the lilies remained unblossomed.
Dù thời tiết ấm áp, các bông hồng vẫn chưa nở.
the unblossomed dreams of youth still lingered in his heart.
Những ước mơ chưa nở của tuổi trẻ vẫn còn đọng lại trong tim anh ấy.
she carefully protected the unblossomed buds from the frost.
Cô ấy cẩn thận bảo vệ những chồi non chưa nở khỏi băng giá.
the unblossomed fruit hung heavy on the branches.
Quả chưa chín treo nặng trên cành.
he envisioned a future filled with unblossomed opportunities.
Anh ấy hình dung một tương lai đầy ắp những cơ hội chưa được khai thác.
the unblossomed talent lay dormant, waiting to be discovered.
Tài năng chưa được khai phá nằm im lìm, chờ đợi được khám phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay