unbondable

[Mỹ]/[ʌnˈbɒndəbl]/
[Anh]/[ʌnˈbɑːndəbl]/

Dịch

adj. Không thể liên kết; không thể hình thành liên kết; không dễ bị liên kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbondable material

Vietnamese_translation

proving unbondable

Vietnamese_translation

highly unbondable

Vietnamese_translation

unbondable surface

Vietnamese_translation

considered unbondable

Vietnamese_translation

making unbondable

Vietnamese_translation

essentially unbondable

Vietnamese_translation

structurally unbondable

Vietnamese_translation

found unbondable

Vietnamese_translation

being unbondable

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project's funding proved unbondable due to shifting political priorities.

Việc tài trợ cho dự án trở nên không thể gắn kết do sự thay đổi trong ưu tiên chính trị.

their relationship felt unbondable after years of constant arguments.

Mối quan hệ của họ cảm thấy không thể gắn kết sau nhiều năm tranh cãi không ngừng.

the data was deemed unbondable to any existing database schema.

Dữ liệu được coi là không thể gắn kết với bất kỳ lược đồ cơ sở dữ liệu nào hiện có.

the contract terms were so restrictive they were practically unbondable.

Các điều khoản hợp đồng quá hạn chế đến mức gần như không thể gắn kết.

he found the task unbondable given the limited resources available.

Ông thấy nhiệm vụ này không thể gắn kết do nguồn lực có hạn.

the system architecture was initially designed as unbondable to other modules.

Chiến lược kiến trúc hệ thống ban đầu được thiết kế để không thể gắn kết với các mô-đun khác.

the legal agreement contained clauses making it essentially unbondable.

Thỏa thuận pháp lý chứa các điều khoản khiến nó gần như không thể gắn kết.

the team struggled with an unbondable dependency on a legacy system.

Đội ngũ phải vật lộn với sự phụ thuộc không thể gắn kết vào hệ thống cũ.

the research findings were considered unbondable to existing theories.

Kết quả nghiên cứu được coi là không thể gắn kết với các lý thuyết hiện có.

the software's modular design aimed for unbondable components.

Thiết kế mô-đun của phần mềm nhằm mục đích có các thành phần không thể gắn kết.

the initial plan was unbondable with the current market conditions.

Kế hoạch ban đầu không thể gắn kết với điều kiện thị trường hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay