unseverable

[Mỹ]/ˌʌnˈsɛvərəbəl/
[Anh]/ˌʌnˈsɛvərəbəl/

Dịch

adj. không tách rời được

Cụm từ & Cách kết hợp

unseverable bond

mối liên kết không thể tách rời

unseverable tie

mối dây liên kết không thể tách rời

unseverable connection

mối liên hệ không thể tách rời

unseverable link

mối liên kết không thể tách rời

unseverable friendship

mối tình bạn không thể tách rời

unseverable commitment

cam kết không thể tách rời

unseverable attachment

mối gắn bó không thể tách rời

unseverable relationship

mối quan hệ không thể tách rời

Câu ví dụ

the two families formed an unseverable bond that would last for generations.

Hai gia đình đã tạo nên một mối liên kết không thể tách rời sẽ kéo dài qua nhiều thế hệ.

there is an unseverable connection between mother and child that nothing can break.

Có một mối liên kết không thể tách rời giữa mẹ và con cái mà không gì có thể phá vỡ.

their friendship was unseverable, surviving countless challenges over the years.

Tình bạn của họ là không thể tách rời, vượt qua vô số thách thức qua nhiều năm.

the contract created an unseverable obligation that both parties were bound to honor.

Hợp đồng đã tạo ra một nghĩa vụ không thể tách rời mà cả hai bên đều phải tôn trọng.

scientists discovered an unseverable link between genetics and certain diseases.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một mối liên hệ không thể tách rời giữa di truyền và một số bệnh tật.

their unseverable loyalty to the company inspired everyone around them.

Sự trung thành không thể tách rời của họ với công ty đã truyền cảm hứng cho tất cả mọi người xung quanh.

the treaty established unseverable ties between the two nations.

Hiệp ước đã thiết lập những mối liên kết không thể tách rời giữa hai quốc gia.

he felt an unseverable attachment to his homeland despite living abroad for decades.

Anh cảm thấy một sự gắn bó không thể tách rời với quê hương dù đã sống ở nước ngoài nhiều thập kỷ.

the unseverable relationship between art and culture has shaped human civilization.

Mối quan hệ không thể tách rời giữa nghệ thuật và văn hóa đã định hình nền văn minh nhân loại.

their unseverable commitment to each other stood the test of time.

Sự cam kết không thể tách rời của họ với nhau đã vượt qua thử thách của thời gian.

the ancient ritual created an unseverable bond between the priest and the divine.

Lễ nghi cổ xưa đã tạo ra một mối liên kết không thể tách rời giữa linh mục và thần thánh.

she recognized an unseverable connection between her values and her life's work.

Cô nhận ra một mối liên kết không thể tách rời giữa các giá trị của mình và công việc cả đời mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay