unbought

[Mỹ]/[ʌnˈbɔːt]/
[Anh]/[ʌnˈbɔːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chưa mua; chưa sở hữu.; Chưa đạt được hoặc có được.
adv. Chưa mua; chưa được mua.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbought favor

sự ưu ái chưa mua được

unbought goods

hàng hóa chưa mua được

unbought influence

sức ảnh hưởng chưa mua được

unbought loyalty

lòng trung thành chưa mua được

unbought vote

bầu cử chưa mua được

unbought access

quyền truy cập chưa mua được

unbought support

sự ủng hộ chưa mua được

unbought praise

sự tán dương chưa mua được

unbought attention

sự chú ý chưa mua được

unbought enthusiasm

sự nhiệt tình chưa mua được

Câu ví dụ

the unbought votes were a significant factor in the election outcome.

Những phiếu bầu chưa mua chuộc là một yếu tố quan trọng trong kết quả bầu cử.

she felt a pang of guilt over the unbought potential of the project.

Cô cảm thấy hối hận về tiềm năng chưa được khai thác của dự án.

he presented an unbought analysis of the company's financial situation.

Anh ấy đưa ra một phân tích khách quan về tình hình tài chính của công ty.

the unbought loyalty of his staff was a testament to his leadership.

Sự trung thành chưa mua chuộc của nhân viên là minh chứng cho khả năng lãnh đạo của anh ấy.

they sought an unbought opinion from a neutral consultant.

Họ tìm kiếm một ý kiến khách quan từ một chuyên gia tư vấn trung lập.

the unbought enthusiasm of the volunteers was inspiring to witness.

Sự nhiệt tình chưa mua chuộc của các tình nguyện viên thật truyền cảm hứng để chiêm ngưỡng.

he valued the unbought respect he earned through hard work.

Anh ấy đánh giá cao sự tôn trọng mà anh ấy kiếm được thông qua sự chăm chỉ.

the unbought data provided a clearer picture of consumer behavior.

Dữ liệu chưa mua chuộc cung cấp một bức tranh rõ ràng hơn về hành vi của người tiêu dùng.

it was an unbought opportunity to learn from experienced professionals.

Đó là một cơ hội chưa mua chuộc để học hỏi từ những chuyên gia có kinh nghiệm.

the unbought passion for the cause drove them forward.

Niềm đam mê chưa mua chuộc với sự nghiệp đã thúc đẩy họ tiến về phía trước.

she offered an unbought assessment of the situation at hand.

Cô ấy đưa ra một đánh giá khách quan về tình hình hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay