unpurchased

[Mỹ]/[ʌnˈpɜːʃt]/
[Anh]/[ʌnˈpɜːrʃt]/

Dịch

adj. Chưa mua; chưa có được bằng cách mua bán; Còn tồn kho; chưa mua.
n. Một món hàng hoặc sản phẩm chưa được mua.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpurchased goods

hàng chưa mua

remaining unpurchased

vẫn còn chưa mua

unpurchased inventory

hàng tồn kho chưa mua

unpurchased tickets

vé chưa mua

being unpurchased

đang chưa mua

unpurchased items

mặt hàng chưa mua

unpurchased land

đất chưa mua

unpurchased stock

cổ phiếu chưa mua

unpurchased property

bất động sản chưa mua

unpurchased software

phần mềm chưa mua

Câu ví dụ

we had a significant amount of unpurchased inventory at the end of the season.

Chúng tôi có một lượng hàng hóa chưa bán đáng kể vào cuối mùa.

the unpurchased tickets were refunded to the customers.

Những vé chưa bán đã được hoàn lại cho khách hàng.

a large portion of the unpurchased software licenses went unused.

Một phần lớn các giấy phép phần mềm chưa bán đã không được sử dụng.

the company analyzed the reasons for the unpurchased products.

Công ty đã phân tích những lý do khiến sản phẩm không bán được.

due to low demand, there was a lot of unpurchased merchandise.

Do nhu cầu thấp, có rất nhiều hàng hóa chưa bán.

the unpurchased gift cards were reabsorbed into the company's funds.

Những thẻ quà tặng chưa bán đã được tái hấp thụ vào quỹ của công ty.

we need to reduce the amount of unpurchased goods in the warehouse.

Chúng tôi cần giảm lượng hàng hóa chưa bán trong kho.

the marketing team focused on selling the unpurchased items before the sale.

Đội ngũ marketing tập trung vào việc bán những mặt hàng chưa bán trước khi giảm giá.

the unpurchased subscriptions were automatically cancelled after thirty days.

Những đăng ký chưa bán sẽ tự động bị hủy sau ba mươi ngày.

the report detailed the volume of unpurchased real estate properties.

Báo cáo chi tiết về số lượng bất động sản chưa bán.

the unpurchased airline seats were released for sale at a discounted price.

Những chỗ ngồi máy bay chưa bán đã được bán với giá chiết khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay