uncensored

[Mỹ]/'ʌn'sensəd/
[Anh]/ʌnˈsɛnsəd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có bất kỳ hình thức kiểm duyệt nào; không bị hạn chế

Câu ví dụ

received uncensored correspondence from a theater of military operations; sells uncensored movies and novels.

đã nhận được thư từ không kiểm duyệt từ một chiến trường; bán phim và tiểu thuyết không kiểm duyệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay