unexpurgated

[Mỹ]/ʌnˈɛkspərɡeɪtɪd/
[Anh]/ʌnˈɛkspərɡeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.chưa được chỉnh sửa hoặc kiểm duyệt; đầy đủ; không kiểm duyệt; văn bản đầy đủ

Cụm từ & Cách kết hợp

unexpurgated edition

bản xuất bản không cắt bỏ

unexpurgated text

văn bản không cắt bỏ

unexpurgated version

bản không cắt bỏ

unexpurgated content

nội dung không cắt bỏ

unexpurgated material

tài liệu không cắt bỏ

unexpurgated manuscript

bản thảo không cắt bỏ

unexpurgated work

công trình không cắt bỏ

unexpurgated publication

ấn phẩm không cắt bỏ

unexpurgated interview

phỏng vấn không cắt bỏ

unexpurgated reviews

các đánh giá không cắt bỏ

Câu ví dụ

the unexpurgated version of the novel reveals much more about the characters.

phiên bản không cắt bỏ của cuốn tiểu thuyết tiết lộ nhiều hơn về các nhân vật.

he preferred the unexpurgated edition of the historical text for its authenticity.

anh ta thích phiên bản không cắt bỏ của văn bản lịch sử vì tính xác thực của nó.

the documentary provided an unexpurgated look at the events of that year.

tài liệu phim cung cấp cái nhìn không cắt bỏ về các sự kiện của năm đó.

reading the unexpurgated letters gave insight into her thoughts.

đọc những lá thư không cắt bỏ cho thấy những suy nghĩ của cô.

the unexpurgated film version includes scenes that were cut from the original release.

phiên bản phim không cắt bỏ bao gồm các cảnh bị cắt khỏi bản phát hành gốc.

critics praised the unexpurgated biography for its honesty.

các nhà phê bình ca ngợi tiểu sử không cắt bỏ vì sự trung thực của nó.

she decided to publish the unexpurgated diary to share her true experiences.

cô quyết định xuất bản cuốn nhật ký không cắt bỏ để chia sẻ những trải nghiệm thực sự của mình.

the unexpurgated content of the report shocked many readers.

nội dung không cắt bỏ của báo cáo đã gây sốc cho nhiều độc giả.

in an unexpurgated interview, he discussed topics often avoided in public.

trong một cuộc phỏng vấn không cắt bỏ, anh ta đã thảo luận về những chủ đề thường bị tránh né trong công chúng.

the unexpurgated articles provided a fuller picture of the situation.

các bài báo không cắt bỏ cung cấp một bức tranh đầy đủ hơn về tình hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay