an unceremonious manner
một cách không trang trọng
an unceremonious greeting
một lời chào không trang trọng
unceremonious behavior
hành vi không trang trọng
made an unceremonious presentation.
đã có một bài thuyết trình không trang trọng.
he was known for his strong views and unceremonious manners.
anh ta nổi tiếng với quan điểm mạnh mẽ và cách cư xử không trang trọng.
got the heave-ho in a very unceremonious manner; gave the employee the old heave-ho.
Bị sa thải một cách rất bất ngờ; Sa thải nhân viên.
This marks an unceremonious end of an ambitious technological misadventure by the DRDO -- country's premier defence R&D agency.
Điều này đánh dấu sự kết thúc không trang trọng của một cuộc phiêu lưu công nghệ đầy tham vọng của DRDO - cơ quan nghiên cứu và phát triển quốc phòng hàng đầu của đất nước.
an unceremonious manner
một cách không trang trọng
an unceremonious greeting
một lời chào không trang trọng
unceremonious behavior
hành vi không trang trọng
made an unceremonious presentation.
đã có một bài thuyết trình không trang trọng.
he was known for his strong views and unceremonious manners.
anh ta nổi tiếng với quan điểm mạnh mẽ và cách cư xử không trang trọng.
got the heave-ho in a very unceremonious manner; gave the employee the old heave-ho.
Bị sa thải một cách rất bất ngờ; Sa thải nhân viên.
This marks an unceremonious end of an ambitious technological misadventure by the DRDO -- country's premier defence R&D agency.
Điều này đánh dấu sự kết thúc không trang trọng của một cuộc phiêu lưu công nghệ đầy tham vọng của DRDO - cơ quan nghiên cứu và phát triển quốc phòng hàng đầu của đất nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay