uncharacteristically quiet
đáng lẽ không ồn ào
uncharacteristically warm
đáng lẽ không ấm áp
uncharacteristically happy
đáng lẽ không hạnh phúc
uncharacteristically shy
đáng lẽ không nhút nhát
uncharacteristically bold
đáng lẽ không táo bạo
uncharacteristically generous
đáng lẽ không hào phóng
uncharacteristically calm
đáng lẽ không bình tĩnh
uncharacteristically serious
đáng lẽ không nghiêm túc
uncharacteristically friendly
đáng lẽ không thân thiện
uncharacteristically messy
đáng lẽ không lộn xộn
she uncharacteristically forgot her keys at home.
Cô ấy bất ngờ quên mất chìa khóa ở nhà.
he was uncharacteristically quiet during the meeting.
Anh ấy bất ngờ im lặng trong cuộc họp.
uncharacteristically, the dog didn’t bark at the stranger.
Bất ngờ là, con chó không sủa với người lạ.
she uncharacteristically agreed to go out for dinner.
Cô ấy bất ngờ đồng ý đi ăn tối.
he uncharacteristically showed up early for work.
Anh ấy bất ngờ đến công ty sớm.
uncharacteristically, they decided to take a vacation.
Bất ngờ là, họ quyết định đi nghỉ dưỡng.
she uncharacteristically complimented her colleague.
Cô ấy bất ngờ khen ngợi đồng nghiệp của mình.
he uncharacteristically wore a suit to the party.
Anh ấy bất ngờ mặc vest đến bữa tiệc.
uncharacteristically, the weather was warm in winter.
Bất ngờ là, thời tiết ấm áp vào mùa đông.
they uncharacteristically decided to stay home instead of going out.
Bất ngờ là, họ quyết định ở nhà thay vì đi ra ngoài.
uncharacteristically quiet
đáng lẽ không ồn ào
uncharacteristically warm
đáng lẽ không ấm áp
uncharacteristically happy
đáng lẽ không hạnh phúc
uncharacteristically shy
đáng lẽ không nhút nhát
uncharacteristically bold
đáng lẽ không táo bạo
uncharacteristically generous
đáng lẽ không hào phóng
uncharacteristically calm
đáng lẽ không bình tĩnh
uncharacteristically serious
đáng lẽ không nghiêm túc
uncharacteristically friendly
đáng lẽ không thân thiện
uncharacteristically messy
đáng lẽ không lộn xộn
she uncharacteristically forgot her keys at home.
Cô ấy bất ngờ quên mất chìa khóa ở nhà.
he was uncharacteristically quiet during the meeting.
Anh ấy bất ngờ im lặng trong cuộc họp.
uncharacteristically, the dog didn’t bark at the stranger.
Bất ngờ là, con chó không sủa với người lạ.
she uncharacteristically agreed to go out for dinner.
Cô ấy bất ngờ đồng ý đi ăn tối.
he uncharacteristically showed up early for work.
Anh ấy bất ngờ đến công ty sớm.
uncharacteristically, they decided to take a vacation.
Bất ngờ là, họ quyết định đi nghỉ dưỡng.
she uncharacteristically complimented her colleague.
Cô ấy bất ngờ khen ngợi đồng nghiệp của mình.
he uncharacteristically wore a suit to the party.
Anh ấy bất ngờ mặc vest đến bữa tiệc.
uncharacteristically, the weather was warm in winter.
Bất ngờ là, thời tiết ấm áp vào mùa đông.
they uncharacteristically decided to stay home instead of going out.
Bất ngờ là, họ quyết định ở nhà thay vì đi ra ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay