uncharted

[Mỹ]/ˌʌnˈtʃɑːtɪd/
[Anh]/ˌʌnˈtʃɑːrtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa biết; không được đánh dấu trên bản đồ.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncharted territory

vùng đất chưa được khai phá

uncharted waters

vùng nước chưa được khai thác

Câu ví dụ

uncharted waterways; the uncharted desert.

các con đường thủy chưa được khảo sát; sa mạc chưa được khảo sát.

The ship had drifted into uncharted waters.

Con tàu đã trôi dạt vào vùng nước chưa được khảo sát.

Far out in the uncharted backwaters of the unfashionable end of the western spiral arm of the Galaxy lies a small unregarded yellow sun.

Tọa lạc sâu thẳm trong những vùng đất chưa được khám phá ở phần cuối không hợp thời của nhánh xoắn ốc phía tây của Ngân Hà là một ngôi sao màu vàng nhỏ bé, không được để ý.

As I opened up the computer to try and fix the problem, I realized that I was getting into completely uncharted waters and considered whether to leave it to the experts.

Khi tôi mở máy tính để thử sửa lỗi, tôi nhận ra rằng mình đang đi vào vùng nước hoàn toàn chưa được khảo sát và tự hỏi liệu có nên để cho các chuyên gia làm.

venturing into uncharted waters

mạo hiểm vào vùng nước chưa được khảo sát

navigating through uncharted paths

điều hướng qua những con đường chưa được khai phá

Ví dụ thực tế

Donald trump is venturing into uncharted territory.

Donald Trump đang dấn bước vào lãnh thổ chưa được khai phá.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2017

But we are entering really perilous and uncharted waters.

Nhưng chúng ta đang bước vào những vùng nước thực sự nguy hiểm và chưa được khai phá.

Nguồn: NPR News November 2019 Collection

So we really are in uncharted waters.

Vậy nên chúng ta thực sự đang ở trong những vùng nước chưa được khai phá.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

You know, this is uncharted territory for both of us.

Bạn biết đấy, đây là lãnh thổ chưa được khai phá đối với cả hai chúng ta.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

The situation is as wounding as it is uncharted.

Tình hình này vừa gây tổn thương vừa chưa từng có.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Yikes, that's uncharted territory. You don't want to go there.

Trời ơi, đó là lãnh thổ chưa được khai phá. Bạn không muốn đến đó đâu.

Nguồn: Hobby suggestions for React

We're in sort of uncharted territory.

Chúng ta đang ở trong một lãnh thổ chưa được khai phá.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Uncharted waters, Mr. Reese. It's everywhere.

Những vùng nước chưa được khai phá, thưa ông Reese. Nó ở khắp mọi nơi.

Nguồn: Person of Interest Season 5

Antarctica was, for the most part, a century ago, uncharted.

Tài nguyên Nam Cực, phần lớn là chưa được khai phá cách đây một thế kỷ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Now, we're going to look at the expression 'uncharted territory'.

Bây giờ, chúng ta sẽ xem xét cách diễn đạt 'lãnh thổ chưa được khai phá'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay