unchewable

[Mỹ]/[ʌnˈtʃiːəbl]/
[Anh]/[ənˈtʃiːəbl]/

Dịch

adj. Không thể nhai hoặc khó nhai; không thể nhai được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unchewable gum

kẹo không nhai được

quite unchewable

rất khó nhai

being unchewable

đang không thể nhai

found unchewable

phát hiện không thể nhai

unchewable candy

kẹo không nhai được

it's unchewable

nó không thể nhai được

so unchewable

vậy mà không thể nhai

unchewable texture

cấu trúc không thể nhai

unchewable food

món ăn không thể nhai

seemed unchewable

có vẻ không thể nhai

Câu ví dụ

the plastic toy was completely unchewable, much to the puppy's disappointment.

Chiếc đồ chơi bằng nhựa hoàn toàn không thể cắn được, khiến chú chó con rất thất vọng.

the unchewable rubber bone was a frustrating object for the teething kitten.

Chiếc xương cao su không thể cắn được là một vật gây bực bội cho chú mèo con đang mọc răng.

we removed the unchewable decorations from the christmas tree to keep the children safe.

Chúng tôi đã gỡ bỏ những món trang trí không thể cắn được khỏi cây thông để đảm bảo an toàn cho trẻ em.

the unchewable material of the hiking boot sole provided excellent grip.

Vật liệu không thể cắn được ở đế giày leo núi cung cấp độ bám tuyệt vời.

the unchewable candy was hard and unpleasant to try to eat.

Chiếc kẹo không thể cắn được rất cứng và khó chịu khi cố gắng ăn.

the unchewable component of the machinery required specialized tools to remove.

Chi tiết không thể cắn được của thiết bị cần dụng cụ chuyên dụng để tháo rời.

despite its size, the unchewable block remained untouched by the toddler.

Dù kích thước lớn, khối không thể cắn được vẫn chưa bị trẻ nhỏ chạm vào.

the unchewable coating on the pill made it difficult to swallow.

Lớp phủ không thể cắn được trên viên thuốc khiến việc nuốt trở nên khó khăn.

the unchewable furniture was clearly not designed for a household with young children.

Bộ đồ nội thất không thể cắn được rõ ràng không được thiết kế cho một gia đình có trẻ nhỏ.

we discarded the unchewable piece of plastic found in the park.

Chúng tôi đã vứt bỏ mảnh nhựa không thể cắn được được tìm thấy trong công viên.

the unchewable shell protected the nut inside.

Vỏ không thể cắn được bảo vệ hạt bên trong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay