unclassifying

[Mỹ]/[ʌnˈklaːsɪfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈklaːsɪˌfaɪɪŋ]/

Dịch

adj. Không phân loại; không phân loại hóa.
v. Loại bỏ phân loại; làm mất phân loại; (của dữ liệu) Không được phân loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

unclassifying data

Việc làm rõ dữ liệu

unclassifying system

Hệ thống làm rõ

unclassifying process

Quy trình làm rõ

unclassifying behavior

Hành vi làm rõ

unclassifying items

Các mục làm rõ

unclassifying results

Kết quả làm rõ

unclassifying categories

Danh mục làm rõ

being unclassifying

Đang làm rõ

unclassifying attempts

Các lần thử làm rõ

unclassifying labels

Nhãn làm rõ

Câu ví dụ

the museum is unclassifying several artifacts due to their ambiguous origins.

Bảo tàng đang hủy bỏ phân loại một số hiện vật do nguồn gốc của chúng còn mơ hồ.

the research project involved unclassifying data to allow for broader analysis.

Dự án nghiên cứu liên quan đến việc hủy bỏ phân loại dữ liệu để cho phép phân tích rộng hơn.

the government is unclassifying historical documents to promote transparency.

Chính phủ đang hủy bỏ phân loại các tài liệu lịch sử để thúc đẩy tính minh bạch.

we are unclassifying the project's scope to accommodate new requirements.

Chúng tôi đang hủy bỏ phân loại phạm vi của dự án để đáp ứng các yêu cầu mới.

the system automatically unclassifying files based on their content.

Hệ thống tự động hủy bỏ phân loại các tệp dựa trên nội dung của chúng.

the librarian is unclassifying the books to create a new organizational system.

Thư viện viên đang hủy bỏ phân loại các cuốn sách để tạo ra một hệ thống tổ chức mới.

the company is unclassifying its product lines to target new markets.

Công ty đang hủy bỏ phân loại các dòng sản phẩm của mình để nhắm đến các thị trường mới.

the professor is unclassifying the course material to encourage interdisciplinary study.

Giáo sư đang hủy bỏ phân loại tài liệu khóa học để khuyến khích nghiên cứu liên ngành.

the team decided to unclassifying the tasks to improve workflow efficiency.

Đội nhóm đã quyết định hủy bỏ phân loại các nhiệm vụ để cải thiện hiệu quả quy trình làm việc.

the software allows users to unclassifying data fields for custom reporting.

Phần mềm cho phép người dùng hủy bỏ phân loại các trường dữ liệu để báo cáo tùy chỉnh.

the process of unclassifying information can be complex and time-consuming.

Quy trình hủy bỏ phân loại thông tin có thể rất phức tạp và tốn thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay