unclearnesses

[Mỹ]/ʌnˈklɪə.nəs.ɪz/
[Anh]/ʌnˈklɪr.nəs.ɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc tình trạng không rõ ràng; sự thiếu rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

remaining unclearnesses

Các điểm chưa rõ còn lại

address unclearnesses

Xử lý các điểm chưa rõ

specific unclearnesses

Các điểm chưa rõ cụ thể

various unclearnesses

Các điểm chưa rõ khác nhau

multiple unclearnesses

Nhiều điểm chưa rõ

certain unclearnesses

Một số điểm chưa rõ

outstanding unclearnesses

Các điểm chưa rõ nổi bật

persistent unclearnesses

Các điểm chưa rõ kéo dài

clarify unclearnesses

Làm rõ các điểm chưa rõ

identify unclearnesses

Xác định các điểm chưa rõ

Câu ví dụ

kontrak tersebut mengandung beberapa ketidakjelasan yang perlu diselesaikan sebelum ditandatangani.

Đơn hàng này chứa một số chỗ chưa rõ ràng cần được giải quyết trước khi ký kết.

meskipun terdapat ketidakjelasan dalam instruksi, kami berhasil menyelesaikan tugas tersebut.

Mặc dù có một số chỗ chưa rõ ràng trong chỉ dẫn, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đó.

laporan tersebut dikritik karena ketidakjelasannya dan kurangnya ketepatan.

Báo cáo này bị chỉ trích vì sự mơ hồ và thiếu chính xác.

para ahli hukum mengidentifikasi berbagai ketidakjelasan dalam undang-undang baru.

Các chuyên gia pháp lý đã xác định ra nhiều điểm chưa rõ ràng trong luật mới.

ketidakjelasan dalam penjelasannya membuat penonton kebingungan.

Sự mơ hồ trong lời giải thích khiến khán giả bối rối.

kami perlu menyelesaikan semua ketidakjelasan sebelum melanjutkan proyek.

Chúng tôi cần giải quyết tất cả các điểm chưa rõ ràng trước khi tiếp tục dự án.

ketidakjelasan dalam dokumen membuatnya sulit untuk ditafsirkan dengan benar.

Sự mơ hồ trong tài liệu khiến nó khó được diễn giải một cách chính xác.

masih ada ketidakjelasan mengenai rencana masa depan perusahaan.

Vẫn còn một số chỗ chưa rõ ràng về kế hoạch tương lai của công ty.

para ilmuwan mengakui ketidakjelasan dalam temuannya.

Các nhà khoa học thừa nhận sự mơ hồ trong phát hiện của họ.

ketidakjelasan tentang prosedur menyebabkan penundaan yang tidak perlu.

guru tersebut menangani ketidakjelasan dalam rencana pelajaran dengan teliti.

Giáo viên đó xử lý các điểm chưa rõ ràng trong kế hoạch bài giảng một cách cẩn thận.

meskipun banyak ketidakjelasan, tim berhasil mencapai kesepakatan.

Mặc dù có nhiều điểm chưa rõ ràng, đội ngũ đã đạt được sự đồng thuận.

ketidakjelasan dalam persyaratan membuat pelanggan frustasi.

Sự mơ hồ trong điều kiện khiến khách hàng thất vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay