uncomplicatedness

[Mỹ]/ˌʌnˈkɒmplɪkeɪtɪdnəs/
[Anh]/ˌʌnˈkɑːmplɪkeɪtɪdnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không phức tạp; sự đơn giản

Cụm từ & Cách kết hợp

pure uncomplicatedness

sự đơn giản thuần khiết

total uncomplicatedness

sự đơn giản tuyệt đối

sheer uncomplicatedness

sự đơn giản tuyệt đối

welcome uncomplicatedness

sự đơn giản chào đón

rare uncomplicatedness

sự đơn giản hiếm có

unexpected uncomplicatedness

sự đơn giản bất ngờ

uncomplicatedness matters

sự đơn giản quan trọng

seek uncomplicatedness

tìm kiếm sự đơn giản

choose uncomplicatedness

chọn sự đơn giản

uncomplicatedness prevails

sự đơn giản chiếm ưu thế

Câu ví dụ

the uncomplicatedness of the interface makes onboarding fast for new users.

Độ đơn giản của giao diện giúp người dùng mới làm quen nhanh chóng.

we chose this tool for the uncomplicatedness of its setup process.

Chúng tôi đã chọn công cụ này vì tính đơn giản của quy trình thiết lập.

the uncomplicatedness of her explanation cleared up the confusion instantly.

Sự đơn giản trong lời giải thích của cô ấy đã ngay lập tức làm rõ sự bối rối.

i appreciate the uncomplicatedness of your instructions for the team.

Tôi đánh giá cao tính đơn giản trong hướng dẫn của bạn cho nhóm.

the uncomplicatedness of the design keeps the focus on content.

Tính đơn giản của thiết kế giúp giữ cho trọng tâm tập trung vào nội dung.

customers value the uncomplicatedness of the checkout experience.

Khách hàng đánh giá cao tính đơn giản của trải nghiệm thanh toán.

the uncomplicatedness of their policy reduces disputes and delays.

Tính đơn giản của chính sách của họ giúp giảm thiểu tranh chấp và sự chậm trễ.

there is a certain uncomplicatedness to his writing style that feels honest.

Có một sự đơn giản nhất định trong phong cách viết của anh ấy mà cảm thấy chân thành.

the uncomplicatedness of this recipe makes it perfect for weeknights.

Tính đơn giản của công thức này khiến nó trở nên hoàn hảo cho những buổi tối trong tuần.

we admired the uncomplicatedness of their decision-making process.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự đơn giản trong quy trình ra quyết định của họ.

the uncomplicatedness of the contract terms gave both sides confidence.

Tính đơn giản của các điều khoản hợp đồng đã mang lại sự tự tin cho cả hai bên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay