uncomplicating

[Mỹ]/ʌnˈkɒmplɪkeɪtɪŋ/
[Anh]/ʌnˈkɑːmplɪkeɪtɪŋ/

Dịch

v. làm cho thứ gì đó đơn giản hơn; đơn giản hóa
adj. làm cho thứ gì đó không phức tạp; đơn giản hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

uncomplicating things

Vietnamese_translation

uncomplicating life

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we are uncomplicating the onboarding process by removing redundant steps.

Chúng tôi đang đơn giản hóa quy trình onboarding bằng cách loại bỏ các bước dư thừa.

the team is uncomplicating the workflow to improve turnaround time.

Đội ngũ đang đơn giản hóa quy trình làm việc để cải thiện thời gian xử lý.

she is uncomplicating the schedule by prioritizing the most urgent tasks.

Cô ấy đang đơn giản hóa lịch trình bằng cách ưu tiên các nhiệm vụ khẩn cấp nhất.

we are uncomplicating the user interface to make navigation clearer.

Chúng tôi đang đơn giản hóa giao diện người dùng để làm cho việc điều hướng rõ ràng hơn.

he is uncomplicating the explanation so everyone can follow the logic.

Anh ấy đang đơn giản hóa lời giải thích để mọi người đều có thể theo dõi logic.

they are uncomplicating the requirements to reduce scope creep.

Họ đang đơn giản hóa các yêu cầu để giảm thiểu sự mở rộng phạm vi.

our goal is uncomplicating the approval process without lowering standards.

Mục tiêu của chúng tôi là đơn giản hóa quy trình phê duyệt mà không làm giảm tiêu chuẩn.

i’m uncomplicating the setup by using the default configuration first.

Tôi đang đơn giản hóa việc thiết lập bằng cách sử dụng cấu hình mặc định trước tiên.

we are uncomplicating the pricing model to make costs more predictable.

Chúng tôi đang đơn giản hóa mô hình định giá để làm cho chi phí trở nên dễ dự đoán hơn.

the editor is uncomplicating the draft by cutting unnecessary jargon.

Người biên tập đang đơn giản hóa bản nháp bằng cách loại bỏ các thuật ngữ không cần thiết.

he keeps uncomplicating the plan until the next step is obvious.

Anh ấy tiếp tục đơn giản hóa kế hoạch cho đến khi bước tiếp theo trở nên rõ ràng.

we started uncomplicating our meetings by setting a strict agenda.

Chúng tôi bắt đầu đơn giản hóa các cuộc họp bằng cách thiết lập một chương trình nghị sự nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay