incompressible fluid
chất lưu không nén được
incompressible material
vật liệu không nén được
incompressible flow
dòng chảy không nén được
incompressible motion
chuyển động không nén được
incompressible body
thân không nén được
incompressible gas
khí không nén được
incompressible region
khu vực không nén được
incompressible wave
sóng không nén được
incompressible assumption
giả định không nén được
incompressible limit
giới hạn không nén được
the fluid is considered incompressible under normal conditions.
chất lỏng được coi là không thể nén được trong điều kiện bình thường.
incompressible materials are essential in engineering applications.
các vật liệu không thể nén được rất quan trọng trong các ứng dụng kỹ thuật.
many liquids are treated as incompressible in physics.
nhiều chất lỏng được coi là không thể nén được trong vật lý.
the concept of incompressible flow simplifies calculations.
khái niệm dòng chảy không thể nén được giúp đơn giản hóa các phép tính.
incompressible gases can be modeled under certain conditions.
các chất khí không thể nén được có thể được mô hình hóa trong một số điều kiện nhất định.
understanding incompressible fluids is crucial for engineers.
hiểu về các chất lỏng không thể nén được rất quan trọng đối với các kỹ sư.
incompressible behavior is often assumed in theoretical models.
hành vi không thể nén được thường được giả định trong các mô hình lý thuyết.
the incompressible assumption can lead to more accurate results.
giả định không thể nén được có thể dẫn đến kết quả chính xác hơn.
incompressible dynamics are studied in fluid mechanics.
động lực học không thể nén được được nghiên cứu trong cơ học chất lỏng.
designing systems with incompressible fluids requires special considerations.
thiết kế hệ thống với các chất lỏng không thể nén được đòi hỏi những cân nhắc đặc biệt.
incompressible fluid
chất lưu không nén được
incompressible material
vật liệu không nén được
incompressible flow
dòng chảy không nén được
incompressible motion
chuyển động không nén được
incompressible body
thân không nén được
incompressible gas
khí không nén được
incompressible region
khu vực không nén được
incompressible wave
sóng không nén được
incompressible assumption
giả định không nén được
incompressible limit
giới hạn không nén được
the fluid is considered incompressible under normal conditions.
chất lỏng được coi là không thể nén được trong điều kiện bình thường.
incompressible materials are essential in engineering applications.
các vật liệu không thể nén được rất quan trọng trong các ứng dụng kỹ thuật.
many liquids are treated as incompressible in physics.
nhiều chất lỏng được coi là không thể nén được trong vật lý.
the concept of incompressible flow simplifies calculations.
khái niệm dòng chảy không thể nén được giúp đơn giản hóa các phép tính.
incompressible gases can be modeled under certain conditions.
các chất khí không thể nén được có thể được mô hình hóa trong một số điều kiện nhất định.
understanding incompressible fluids is crucial for engineers.
hiểu về các chất lỏng không thể nén được rất quan trọng đối với các kỹ sư.
incompressible behavior is often assumed in theoretical models.
hành vi không thể nén được thường được giả định trong các mô hình lý thuyết.
the incompressible assumption can lead to more accurate results.
giả định không thể nén được có thể dẫn đến kết quả chính xác hơn.
incompressible dynamics are studied in fluid mechanics.
động lực học không thể nén được được nghiên cứu trong cơ học chất lỏng.
designing systems with incompressible fluids requires special considerations.
thiết kế hệ thống với các chất lỏng không thể nén được đòi hỏi những cân nhắc đặc biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay