uncontrollability

[Mỹ]/ˌʌnkəntrəʊləˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnkəntrəˈloʊbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái không thể kiểm soát.

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional uncontrollability

mất kiểm soát cảm xúc

uncontrollability factor

yếu tố mất kiểm soát

uncontrollability issue

vấn đề mất kiểm soát

uncontrollability risk

nguy cơ mất kiểm soát

uncontrollability crisis

khủng hoảng mất kiểm soát

uncontrollability syndrome

hội chứng mất kiểm soát

uncontrollability challenge

thử thách mất kiểm soát

uncontrollability response

phản ứng mất kiểm soát

uncontrollability phenomenon

hiện tượng mất kiểm soát

uncontrollability behavior

hành vi mất kiểm soát

Câu ví dụ

the uncontrollability of the situation made everyone anxious.

sự khó kiểm soát tình hình khiến mọi người đều lo lắng.

we must address the uncontrollability of the project timeline.

chúng ta phải giải quyết sự khó kiểm soát thời hạn của dự án.

her uncontrollability in emotions often led to misunderstandings.

sự khó kiểm soát cảm xúc của cô ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

the uncontrollability of the weather can affect our plans.

sự khó kiểm soát thời tiết có thể ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.

he struggled with the uncontrollability of his anxiety.

anh ấy phải vật lộn với sự khó kiểm soát sự lo lắng của mình.

the uncontrollability of the market can lead to financial losses.

sự khó kiểm soát thị trường có thể dẫn đến những tổn thất về tài chính.

they discussed the uncontrollability of their emotions during the meeting.

họ đã thảo luận về sự khó kiểm soát cảm xúc của họ trong cuộc họp.

we need to find solutions to manage the uncontrollability of traffic.

chúng ta cần tìm ra các giải pháp để quản lý sự khó kiểm soát giao thông.

the uncontrollability of technology can be both exciting and frightening.

sự khó kiểm soát công nghệ có thể vừa thú vị vừa đáng sợ.

understanding the uncontrollability of human behavior is essential for psychologists.

hiểu được sự khó kiểm soát hành vi của con người là điều cần thiết đối với các nhà tâm lý học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay