uncorrectability

[Mỹ]/ˌʌnkəˈrek.təˈbɪl.ə.ti/
[Anh]/ˌʌnkəˈrek.təˈbɪl.ə.ti/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể sửa được; sự không thể sửa chữa hoặc khắc phục được.

Cụm từ & Cách kết hợp

the uncorrectability

Vietnamese_translation

uncorrectability problem

Vietnamese_translation

total uncorrectability

Vietnamese_translation

uncorrectability issue

Vietnamese_translation

inherent uncorrectability

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay