the company tried to distance itself from the uncouths within its ranks.
Công ty đã cố gắng tách mình ra khỏi những người vô văn hóa trong nội bộ.
he found the behavior of the uncouths at the party quite appalling.
Ông ấy thấy hành vi của những người vô văn hóa tại bữa tiệc rất đáng sợ.
despite their uncouth manners, they were surprisingly intelligent.
Dù có thái độ vô văn hóa, họ lại bất ngờ thông minh.
the professor warned students about dealing with potential uncouths in the field.
Giáo sư đã cảnh báo sinh viên về việc đối phó với những người vô văn hóa tiềm tàng trong lĩnh vực.
she dismissed the uncouths as being products of their environment.
Cô ấy coi những người vô văn hóa như là sản phẩm của môi trường sống.
the museum staff politely asked the uncouths to leave the exhibit.
Nhân viên bảo tàng đã lịch sự yêu cầu những người vô văn hóa rời khỏi triển lãm.
he criticized the uncouths' lack of respect for public property.
Ông ấy chỉ trích thái độ thiếu tôn trọng tài sản công cộng của những người vô văn hóa.
the manager addressed the complaints about the uncouths' behavior.
Quản lý đã giải quyết các khiếu nại về hành vi của những người vô văn hóa.
the documentary highlighted the struggles faced by marginalized uncouths.
Phim tài liệu đã nhấn mạnh những khó khăn mà những người vô văn hóa bị gạt ra ngoài lề phải đối mặt.
many viewed the uncouths as a threat to social order.
Nhiều người coi những người vô văn hóa là mối đe dọa đối với trật tự xã hội.
the charity aimed to provide support for vulnerable uncouths.
Quỹ từ thiện nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho những người vô văn hóa dễ tổn thương.
the company tried to distance itself from the uncouths within its ranks.
Công ty đã cố gắng tách mình ra khỏi những người vô văn hóa trong nội bộ.
he found the behavior of the uncouths at the party quite appalling.
Ông ấy thấy hành vi của những người vô văn hóa tại bữa tiệc rất đáng sợ.
despite their uncouth manners, they were surprisingly intelligent.
Dù có thái độ vô văn hóa, họ lại bất ngờ thông minh.
the professor warned students about dealing with potential uncouths in the field.
Giáo sư đã cảnh báo sinh viên về việc đối phó với những người vô văn hóa tiềm tàng trong lĩnh vực.
she dismissed the uncouths as being products of their environment.
Cô ấy coi những người vô văn hóa như là sản phẩm của môi trường sống.
the museum staff politely asked the uncouths to leave the exhibit.
Nhân viên bảo tàng đã lịch sự yêu cầu những người vô văn hóa rời khỏi triển lãm.
he criticized the uncouths' lack of respect for public property.
Ông ấy chỉ trích thái độ thiếu tôn trọng tài sản công cộng của những người vô văn hóa.
the manager addressed the complaints about the uncouths' behavior.
Quản lý đã giải quyết các khiếu nại về hành vi của những người vô văn hóa.
the documentary highlighted the struggles faced by marginalized uncouths.
Phim tài liệu đã nhấn mạnh những khó khăn mà những người vô văn hóa bị gạt ra ngoài lề phải đối mặt.
many viewed the uncouths as a threat to social order.
Nhiều người coi những người vô văn hóa là mối đe dọa đối với trật tự xã hội.
the charity aimed to provide support for vulnerable uncouths.
Quỹ từ thiện nhằm cung cấp sự hỗ trợ cho những người vô văn hóa dễ tổn thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay