discourteous

[Mỹ]/dɪsˈkɜːtiəs/
[Anh]/dɪsˈkɜːrtiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bất lịch sự, thô lỗ, thiếu lịch sự

Câu ví dụ

it would be unkind and discourteous to decline a visit.

sẽ là bất lịch sự và không thân thiện nếu từ chối một chuyến thăm.

I was offended by his discourteous reply.

Tôi cảm thấy bị xúc phạm bởi câu trả lời bất lịch sự của anh ấy.

It is discourteous to interrupt someone while they are speaking.

Việc ngắt lời ai đó khi họ đang nói chuyện là bất lịch sự.

She received discourteous treatment from the customer service representative.

Cô ấy nhận được sự đối xử bất lịch sự từ nhân viên hỗ trợ khách hàng.

His discourteous behavior offended many of his colleagues.

Hành vi bất lịch sự của anh ấy đã xúc phạm nhiều đồng nghiệp của anh ấy.

Ignoring someone's greeting is considered discourteous in many cultures.

Bỏ qua lời chào của ai đó được coi là bất lịch sự ở nhiều nền văn hóa.

Using foul language is a discourteous way to communicate with others.

Sử dụng ngôn ngữ thô tục là một cách bất lịch sự để giao tiếp với người khác.

It's discourteous to leave without saying goodbye.

Rời đi mà không nói lời tạm biệt là bất lịch sự.

The guest's discourteous behavior caused tension at the dinner party.

Hành vi bất lịch sự của khách đã gây ra căng thẳng tại bữa tiệc tối.

She was shocked by the discourteous response she received from the manager.

Cô ấy rất sốc trước phản hồi bất lịch sự mà cô ấy nhận được từ người quản lý.

He was reprimanded for his discourteous remarks during the meeting.

Anh ta bị trách mắng vì những nhận xét bất lịch sự của anh ta trong cuộc họp.

Ignoring someone's request for help is discourteous and unkind.

Bỏ qua yêu cầu giúp đỡ của ai đó là bất lịch sự và không tốt bụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay