uncropped

[Mỹ]/ʌnˈkrɒpt/
[Anh]/ʌnˈkrɑːpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.chưa thu hoạch hoặc chọn; không được cắt tỉa hoặc rút ngắn

Cụm từ & Cách kết hợp

uncropped image

ảnh chưa cắt

uncropped photo

ảnh chưa cắt

uncropped version

phiên bản chưa cắt

uncropped content

nội dung chưa cắt

uncropped frame

khung chưa cắt

uncropped artwork

ấn phẩm nghệ thuật chưa cắt

uncropped design

thiết kế chưa cắt

uncropped screenshot

ảnh chụp màn hình chưa cắt

uncropped graphic

đồ họa chưa cắt

uncropped document

tài liệu chưa cắt

Câu ví dụ

the photograph looked stunning when uncropped.

bức ảnh trông tuyệt đẹp khi chưa cắt bỏ.

he prefers uncropped images for his art collection.

anh ấy thích những hình ảnh chưa cắt bỏ cho bộ sưu tập nghệ thuật của mình.

uncropped footage can provide more context to the scene.

phân đoạn phim chưa cắt bỏ có thể cung cấp thêm ngữ cảnh cho cảnh quay.

she always submits uncropped designs for review.

cô ấy luôn gửi các thiết kế chưa cắt bỏ để xem xét.

uncropped versions of the videos are available online.

các phiên bản video chưa cắt bỏ có sẵn trực tuyến.

he prefers to edit uncropped images for better detail.

anh ấy thích chỉnh sửa những hình ảnh chưa cắt bỏ để có độ chi tiết tốt hơn.

uncropped pictures can sometimes tell a better story.

đôi khi những bức ảnh chưa cắt bỏ có thể kể một câu chuyện hay hơn.

she showcased her uncropped artwork at the gallery.

cô ấy trưng bày các tác phẩm nghệ thuật chưa cắt bỏ của mình tại phòng trưng bày.

uncropped images often capture the essence of the moment.

những hình ảnh chưa cắt bỏ thường nắm bắt được bản chất của khoảnh khắc.

the editor decided to keep the photos uncropped.

nhà biên tập quyết định giữ nguyên các bức ảnh chưa cắt bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay