uncrushed

[Mỹ]/[ʌnˈkrʌʃt]/
[Anh]/[ənˈkrʌʃt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Không bị vỡ; vẫn nguyên vẹn.
adj. Không bị vỡ; chưa từng bị vỡ; không bị đánh bại hoặc mất tinh thần; kiên cường.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncrushed dreams

những ước mơ không bị vỡ

staying uncrushed

giữ vững tinh thần không bị vỡ

uncrushed spirit

tinh thần không bị vỡ

uncrushed hopes

những hy vọng không bị vỡ

uncrushed resolve

ý chí không bị vỡ

being uncrushed

trạng thái không bị vỡ

uncrushed will

sức mạnh ý chí không bị vỡ

uncrushed potential

tiềm năng không bị vỡ

uncrushed ambitions

những khát vọng không bị vỡ

quite uncrushed

rất không bị vỡ

Câu ví dụ

the uncrushed spirit of the team carried them through the difficult season.

Tinh thần không bị khuất phục của đội đã đưa họ vượt qua mùa giải khó khăn.

despite the setbacks, her uncrushed ambition remained a driving force.

Dù gặp phải những thất bại, khát vọng không bị khuất phục của cô vẫn là động lực.

he felt uncrushed by the pressure, surprisingly calm under the circumstances.

Anh cảm thấy không bị áp lực, ngạc nhiên trước sự bình tĩnh của mình trong hoàn cảnh đó.

the uncrushed hope for a better future kept them working hard.

Hy vọng không bị khuất phục về một tương lai tốt đẹp hơn đã giữ cho họ tiếp tục nỗ lực.

even after the failure, their uncrushed determination shone through.

Dù sau thất bại, sự quyết tâm không bị khuất phục của họ vẫn tỏa sáng.

she maintained an uncrushed optimism throughout the challenging project.

Cô duy trì một sự lạc quan không bị khuất phục suốt cả dự án đầy thách thức.

the uncrushed desire to succeed motivated him to push harder.

Khao khát không bị khuất phục để thành công đã thúc đẩy anh cố gắng nhiều hơn.

their uncrushed belief in the project helped them overcome obstacles.

Sự tin tưởng không bị khuất phục vào dự án đã giúp họ vượt qua những chướng ngại.

an uncrushed resolve to fight for justice guided their actions.

Một quyết tâm không bị khuất phục để đấu tranh cho công lý đã định hướng hành động của họ.

the uncrushed potential of the young athlete was evident to everyone.

Tài năng không bị khuất phục của vận động viên trẻ đã rõ ràng với tất cả mọi người.

despite the criticism, his uncrushed confidence remained intact.

Dù phải đối mặt với sự chỉ trích, lòng tin không bị khuất phục của anh vẫn nguyên vẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay