undeducible

[Mỹ]/[ʌnˈdjuːsɪbl]/
[Anh]/[ʌnˈdjuːsɪbl]/

Dịch

adj. Không thể được giáo dục hoặc dạy; không thể học hỏi được; không thể suy ra được; không thể suy luận logic được.

Cụm từ & Cách kết hợp

undeducible patterns

những mô hình không thể suy luận được

being undeducible

việc không thể suy luận được

undeducible conclusion

kết luận không thể suy luận được

seemingly undeducible

dường như không thể suy luận được

undeducible behavior

hành vi không thể suy luận được

quite undeducible

rất không thể suy luận được

undeducible motives

motive không thể suy luận được

find undeducible

tìm thấy không thể suy luận được

consider undeducible

cân nhắc không thể suy luận được

truly undeducible

thật sự không thể suy luận được

Câu ví dụ

the costs for the specialized software were deemed undeducible by the irs.

Chi phí cho phần mềm chuyên dụng đã được IRS coi là không thể khấu trừ.

due to changes in tax law, some expenses are now undeducible.

Vì những thay đổi trong luật thuế, một số khoản chi phí hiện nay không thể khấu trừ.

we confirmed that travel expenses to the conference were unfortunately undeducible.

Chúng tôi đã xác nhận rằng chi phí đi lại đến hội nghị tiếc là không thể khấu trừ.

the accountant explained that the hobby farm losses were generally undeducible.

Kế toán giải thích rằng các khoản lỗ từ nông trại nghiệp dư thường không thể khấu trừ.

personal interest expenses are typically undeducible on your tax return.

Các khoản chi phí lãi suất cá nhân thường không thể khấu trừ trên tờ khai thuế của bạn.

after reviewing the documentation, the expense proved to be undeducible.

Sau khi xem xét tài liệu, khoản chi phí này được chứng minh là không thể khấu trừ.

the client was disappointed to learn that the donation was undeducible.

Khách hàng thất vọng khi biết rằng khoản đóng góp này không thể khấu trừ.

certain political contributions are legally undeducible for taxpayers.

Một số khoản đóng góp chính trị là không thể khấu trừ theo luật cho người nộp thuế.

the legal fees associated with the case were ultimately undeducible.

Các khoản phí pháp lý liên quan đến vụ việc cuối cùng được xác định là không thể khấu trừ.

we consulted with a tax professional to determine which expenses were undeducible.

Chúng tôi đã tham vấn với chuyên gia thuế để xác định các khoản chi phí nào là không thể khấu trừ.

the initial assessment indicated that the repairs were undeducible.

Đánh giá ban đầu cho thấy các khoản sửa chữa là không thể khấu trừ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay