Some undefinable time later, Obi-Wan felt his head and shoulders breach the surface of the lightless ocean.
Sau một khoảng thời gian không thể xác định, Obi-Wan cảm thấy đầu và vai của mình trồi lên mặt nước tối tăm.
The beauty of art is often undefinable.
Vẻ đẹp của nghệ thuật thường khó có thể định nghĩa.
Her charisma was undefinable, yet undeniable.
Sự quyến rũ của cô ấy khó có thể định nghĩa, nhưng không thể phủ nhận.
The concept of love is undefinable in simple terms.
Khái niệm về tình yêu khó có thể định nghĩa bằng những điều đơn giản.
His music had an undefinable quality that touched everyone's hearts.
Âm nhạc của anh ấy có một phẩm chất khó có thể định nghĩa, chạm đến trái tim của mọi người.
The taste of nostalgia is undefinable but familiar.
Vị của nỗi nhớ là khó có thể định nghĩa nhưng quen thuộc.
The undefinable feeling of déjà vu washed over her.
Cảm giác khó có thể định nghĩa về déjà vu tràn ngập lấy cô ấy.
The charm of the old town was undefinable, yet enchanting.
Sự quyến rũ của thị trấn cổ là khó có thể định nghĩa, nhưng vẫn mê hoặc.
His sense of style was undefinable, a mix of vintage and modern.
Phong cách của anh ấy khó có thể định nghĩa, sự pha trộn giữa cổ điển và hiện đại.
The essence of spirituality is undefinable but deeply felt.
Bản chất của tinh thần là khó có thể định nghĩa nhưng cảm nhận sâu sắc.
The undefinable bond between them was unbreakable.
Mối liên kết khó có thể định nghĩa giữa họ là không thể phá vỡ.
Some undefinable time later, Obi-Wan felt his head and shoulders breach the surface of the lightless ocean.
Sau một khoảng thời gian không thể xác định, Obi-Wan cảm thấy đầu và vai của mình trồi lên mặt nước tối tăm.
The beauty of art is often undefinable.
Vẻ đẹp của nghệ thuật thường khó có thể định nghĩa.
Her charisma was undefinable, yet undeniable.
Sự quyến rũ của cô ấy khó có thể định nghĩa, nhưng không thể phủ nhận.
The concept of love is undefinable in simple terms.
Khái niệm về tình yêu khó có thể định nghĩa bằng những điều đơn giản.
His music had an undefinable quality that touched everyone's hearts.
Âm nhạc của anh ấy có một phẩm chất khó có thể định nghĩa, chạm đến trái tim của mọi người.
The taste of nostalgia is undefinable but familiar.
Vị của nỗi nhớ là khó có thể định nghĩa nhưng quen thuộc.
The undefinable feeling of déjà vu washed over her.
Cảm giác khó có thể định nghĩa về déjà vu tràn ngập lấy cô ấy.
The charm of the old town was undefinable, yet enchanting.
Sự quyến rũ của thị trấn cổ là khó có thể định nghĩa, nhưng vẫn mê hoặc.
His sense of style was undefinable, a mix of vintage and modern.
Phong cách của anh ấy khó có thể định nghĩa, sự pha trộn giữa cổ điển và hiện đại.
The essence of spirituality is undefinable but deeply felt.
Bản chất của tinh thần là khó có thể định nghĩa nhưng cảm nhận sâu sắc.
The undefinable bond between them was unbreakable.
Mối liên kết khó có thể định nghĩa giữa họ là không thể phá vỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay