undemanding

[Mỹ]/ˌʌndɪˈmɑːndɪŋ/
[Anh]/ˌʌndɪˈmændɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. yêu cầu ít nỗ lực hoặc chuyên môn, có yêu cầu thấp, không nghiêm ngặt.

Câu ví dụ

limitless channels serving up an undemanding diet of pap.

những kênh vô hạn cung cấp một chế độ ăn uống không đòi hỏi nhiều của cháo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay