undercurrents

[Mỹ]/ˈʌndəˌkʌrənts/
[Anh]/ˈʌndərˌkɜrənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng chảy dưới bề mặt, thường ẩn giấu hoặc không ngay lập tức rõ ràng; cảm xúc, ảnh hưởng hoặc xu hướng tiềm ẩn, đặc biệt là những điều tương phản với bề ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

hidden undercurrents

dòng chảy ẩn

emotional undercurrents

dòng chảy cảm xúc

social undercurrents

dòng chảy xã hội

political undercurrents

dòng chảy chính trị

cultural undercurrents

dòng chảy văn hóa

economic undercurrents

dòng chảy kinh tế

subtle undercurrents

dòng chảy tinh tế

strong undercurrents

dòng chảy mạnh mẽ

dark undercurrents

dòng chảy đen tối

dangerous undercurrents

dòng chảy nguy hiểm

Câu ví dụ

there are often undercurrents of tension in political discussions.

thường có những dòng chảy ngầm của căng thẳng trong các cuộc thảo luận chính trị.

the undercurrents of emotion were palpable during the ceremony.

những dòng chảy ngầm của cảm xúc rất rõ rệt trong suốt buổi lễ.

she sensed the undercurrents of discontent among her colleagues.

cô ấy nhận thấy những dòng chảy ngầm của sự bất mãn trong số các đồng nghiệp của mình.

there are undercurrents of rivalry in the workplace.

có những dòng chảy ngầm của sự cạnh tranh nơi làm việc.

his speech revealed the undercurrents of frustration within the community.

phần phán của anh ấy cho thấy những dòng chảy ngầm của sự thất vọng trong cộng đồng.

undercurrents of fear can affect decision-making in crises.

những dòng chảy ngầm của nỗi sợ hãi có thể ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định trong các cuộc khủng hoảng.

the novel explores the undercurrents of love and betrayal.

tiểu thuyết khám phá những dòng chảy ngầm của tình yêu và phản bội.

she was aware of the undercurrents of change in the organization.

cô ấy nhận thức được những dòng chảy ngầm của sự thay đổi trong tổ chức.

undercurrents of doubt lingered in his mind.

những dòng chảy ngầm của nghi ngờ vẫn còn ám ảnh trong tâm trí anh ấy.

the undercurrents of culture clash were evident in their interactions.

những dòng chảy ngầm của sự xung đột văn hóa đã rõ ràng trong tương tác của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay