underdetermined

[Mỹ]/[ˌʌndəˈdɪtərmɪnd]/
[Anh]/[ˌʌndərˈdɪtərˌmaɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không xác định một cách duy nhất; có nhiều biến hơn số phương trình; Thiếu thông tin để xác định một giải pháp duy nhất; Trong toán học, liên quan đến một hệ phương trình mà có nhiều ẩn hơn số phương trình; Trong thống kê, đề cập đến một mô hình có ít tham số hơn số điểm dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

underdetermined system

hệ số không xác định

underdetermined problem

bài toán không xác định

being underdetermined

bị không xác định

underdetermined value

giá trị không xác định

severely underdetermined

không xác định nghiêm trọng

underdetermined case

trường hợp không xác định

initially underdetermined

ban đầu không xác định

underdetermined parameters

các tham số không xác định

highly underdetermined

không xác định cao độ

underdetermined solution

phương pháp giải không xác định

Câu ví dụ

the system of equations is underdetermined, meaning there are infinitely many solutions.

Hệ phương trình là chưa xác định, nghĩa là có vô số nghiệm.

due to the underdetermined nature of the problem, finding a unique solution is impossible.

Do tính chất chưa xác định của vấn đề, việc tìm ra một nghiệm duy nhất là không thể.

the linear system is underdetermined and has an infinite number of degrees of freedom.

Hệ tuyến tính là chưa xác định và có vô số bậc tự do.

the model is underdetermined, so regularization is needed to prevent overfitting.

Mô hình là chưa xác định, vì vậy cần điều chuẩn để tránh overfitting.

the underdetermined system requires additional constraints to obtain a specific solution.

Hệ chưa xác định đòi hỏi các ràng buộc bổ sung để có được một giải pháp cụ thể.

we have an underdetermined problem with more variables than equations.

Chúng ta có một vấn đề chưa xác định với nhiều biến hơn số phương trình.

the underdetermined nature of the data makes accurate prediction challenging.

Tính chất chưa xác định của dữ liệu khiến việc dự đoán chính xác trở nên khó khăn.

the matrix is underdetermined, leading to a non-invertible matrix.

Ma trận là chưa xác định, dẫn đến một ma trận không khả nghịch.

the underdetermined boundary value problem has multiple possible solutions.

Bài toán biên chưa xác định có nhiều nghiệm khả dĩ.

solving an underdetermined system often involves finding a least-squares solution.

Giải một hệ chưa xác định thường liên quan đến việc tìm một nghiệm bình phương tối thiểu.

the underdetermined design problem requires careful consideration of constraints.

Bài toán thiết kế chưa xác định đòi hỏi phải xem xét cẩn thận các ràng buộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay