underfeeding

[Mỹ]/[ˈʌndəˌfiːdɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌndərˌfiːdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động không cho ai đó hoặc vật gì đó ăn đủ; trạng thái bị thiếu ăn.
v. Không cho ai đó hoặc vật gì đó ăn đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

underfeeding animals

dinh dưỡng kém cho động vật

risk of underfeeding

nguy cơ thiếu dinh dưỡng

preventing underfeeding

ngăn ngừa thiếu dinh dưỡng

underfeeding children

thiếu dinh dưỡng ở trẻ em

suspected underfeeding

nghi ngờ thiếu dinh dưỡng

underfeeding cases

các trường hợp thiếu dinh dưỡng

avoiding underfeeding

tránh thiếu dinh dưỡng

underfeeding symptoms

triệu chứng thiếu dinh dưỡng

history of underfeeding

lịch sử thiếu dinh dưỡng

underfeeding leads

thiếu dinh dưỡng dẫn đến

Câu ví dụ

the shelter investigated reports of underfeeding the rescue dogs.

Nơi trú ẩn điều tra các báo cáo về việc nuôi thiếu các chú chó cứu hộ.

chronic underfeeding can lead to stunted growth in children.

Việc nuôi thiếu liên tục có thể dẫn đến sự chậm phát triển ở trẻ em.

we suspect the puppy was suffering from severe underfeeding.

Chúng tôi nghi ngờ chú chó con đang phải chịu đựng tình trạng nuôi thiếu nghiêm trọng.

the vet warned of the dangers of intentional underfeeding.

Bác sĩ thú y cảnh báo về những nguy hiểm của việc nuôi thiếu có chủ ý.

underfeeding livestock is illegal in many agricultural regions.

Việc nuôi thiếu gia súc là bất hợp pháp ở nhiều khu vực nông nghiệp.

the animal rescue team discovered cases of widespread underfeeding.

Đội cứu hộ động vật đã phát hiện ra các trường hợp nuôi thiếu trên diện rộng.

repeated underfeeding can weaken an animal's immune system.

Việc nuôi thiếu lặp đi lặp lại có thể làm suy yếu hệ miễn dịch của động vật.

the zoo staff denied allegations of underfeeding the pandas.

Nhân viên sở thú phủ nhận những cáo buộc về việc nuôi thiếu gấu trúc.

underfeeding is a form of animal cruelty and is unacceptable.

Việc nuôi thiếu là một hình thức hành hạ động vật và là không thể chấp nhận được.

the study highlighted the long-term effects of early underfeeding.

Nghiên cứu làm nổi bật những tác động lâu dài của việc nuôi thiếu sớm.

they faced charges related to neglecting and underfeeding the horses.

Họ phải đối mặt với các cáo buộc liên quan đến việc bỏ bê và nuôi thiếu ngựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay