underfunding

[Mỹ]/ˌʌndəˈfʌndɪŋ/
[Anh]/ˌʌndərˈfʌndɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.cung cấp quỹ không đủ cho một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

underfunding issues

các vấn đề về thiếu kinh phí

underfunding crisis

nghịch cảnh thiếu kinh phí

underfunding impact

tác động của việc thiếu kinh phí

underfunding problem

vấn đề thiếu kinh phí

underfunding risks

những rủi ro về thiếu kinh phí

underfunding challenges

những thách thức về thiếu kinh phí

underfunding solutions

các giải pháp cho việc thiếu kinh phí

underfunding effects

tác động của việc thiếu kinh phí

underfunding trends

xu hướng thiếu kinh phí

underfunding strategies

các chiến lược giải quyết tình trạng thiếu kinh phí

Câu ví dụ

underfunding can lead to poor educational outcomes.

sự thiếu hụt kinh phí có thể dẫn đến kết quả giáo dục kém.

the project suffered due to chronic underfunding.

dự án gặp khó khăn do thiếu kinh phí nghiêm trọng.

many public services are facing challenges from underfunding.

nhiều dịch vụ công đang phải đối mặt với những thách thức từ việc thiếu kinh phí.

underfunding in healthcare can result in inadequate patient care.

việc thiếu kinh phí trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe có thể dẫn đến việc chăm sóc bệnh nhân không đầy đủ.

advocates argue that underfunding is a systemic issue.

các nhà ủng hộ cho rằng việc thiếu kinh phí là một vấn đề có hệ thống.

underfunding often affects the quality of research projects.

việc thiếu kinh phí thường ảnh hưởng đến chất lượng các dự án nghiên cứu.

the nonprofit organization is struggling with underfunding.

tổ chức phi lợi nhuận đang phải vật lộn với việc thiếu kinh phí.

addressing underfunding is crucial for sustainable development.

giải quyết tình trạng thiếu kinh phí là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

underfunding can hinder innovation and progress.

việc thiếu kinh phí có thể cản trở sự đổi mới và tiến bộ.

government policies must address the issue of underfunding.

các chính sách của chính phủ phải giải quyết vấn đề thiếu kinh phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay