underestimation

[Mỹ]/'ʌndər,esti'meiʃən/
[Anh]/ˈ ʌndɚ ɛstɪˈmeʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đánh giá thấp, sự ước lượng không đủ
Word Forms
số nhiềuunderestimations

Câu ví dụ

This is due to the enemy’s underestimation of China and also to his shortage of troops.

Điều này là do sự đánh giá thấp của kẻ thù về Trung Quốc và cũng do tình trạng thiếu quân của hắn.

Her underestimation of her opponent's skills cost her the match.

Việc đánh giá thấp kỹ năng của đối thủ đã khiến cô ấy thua trận.

The team's underestimation of the competition led to their defeat.

Sự đánh giá thấp về đối thủ của đội đã dẫn đến thất bại của họ.

The underestimation of the project's complexity caused delays in the timeline.

Việc đánh giá thấp sự phức tạp của dự án đã gây ra sự chậm trễ trong thời gian biểu.

His underestimation of the task's difficulty resulted in poor performance.

Việc đánh giá thấp độ khó của nhiệm vụ đã khiến anh ấy làm việc kém hiệu quả.

Underestimation of the market demand led to overproduction of the product.

Việc đánh giá thấp nhu cầu thị trường đã dẫn đến sản xuất quá nhiều sản phẩm.

The underestimation of the storm's severity caused damage to the crops.

Việc đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của cơn bão đã gây ra thiệt hại cho cây trồng.

She learned the hard way that underestimation of one's abilities can be detrimental.

Cô ấy đã học được một cách khó khăn rằng việc đánh giá thấp khả năng của bản thân có thể gây hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay