underutilized

[Mỹ]/ˌʌndəˈjuːtɪlaɪzd/
[Anh]/ˌʌndərˈjuːtəˌlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được sử dụng hết tiềm năng

Cụm từ & Cách kết hợp

underutilized resources

nguồn lực chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized skills

kỹ năng chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized space

không gian chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized potential

tiềm năng chưa được khai thác

underutilized assets

tài sản chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized capacity

khả năng chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized talent

tài năng chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized technology

công nghệ chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized markets

thị trường chưa được sử dụng hiệu quả

underutilized time

thời gian chưa được sử dụng hiệu quả

Câu ví dụ

many resources in our organization are underutilized.

nhiều nguồn lực trong tổ chức của chúng tôi đang bị sử dụng không hiệu quả.

the underutilized skills of employees can be a significant loss.

những kỹ năng không được sử dụng của nhân viên có thể là một sự mất mát đáng kể.

our community has underutilized parks that could benefit everyone.

cộng đồng của chúng tôi có các công viên chưa được sử dụng hết công suất mà có thể mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.

innovative technologies are often underutilized in traditional industries.

các công nghệ sáng tạo thường bị sử dụng không hiệu quả trong các ngành công nghiệp truyền thống.

the underutilized areas of the website need improvement.

các khu vực chưa được sử dụng của trang web cần được cải thiện.

she realized her talents were underutilized in her current job.

cô ấy nhận ra rằng tài năng của mình đang bị sử dụng không hiệu quả trong công việc hiện tại.

underutilized resources can lead to inefficiencies in operations.

các nguồn lực chưa được sử dụng có thể dẫn đến sự kém hiệu quả trong hoạt động.

the team focused on addressing underutilized opportunities in the market.

nhóm tập trung vào giải quyết các cơ hội chưa được sử dụng trong thị trường.

his underutilized potential frustrated his mentors.

tiềm năng chưa được sử dụng của anh ấy khiến các cố vấn thất vọng.

we should explore the underutilized talents within our community.

chúng ta nên khám phá những tài năng chưa được sử dụng trong cộng đồng của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay