undesirables

[Mỹ]/ˌʌndɪˈzaɪərəblz/
[Anh]/ˌʌndɪˈzaɪrəblz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người không được chào đón hoặc được coi là không mong muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

undesirables list

danh sách những người không mong muốn

identify undesirables

xác định những người không mong muốn

remove undesirables

loại bỏ những người không mong muốn

undesirables group

nhóm những người không mong muốn

target undesirables

nhắm mục tiêu vào những người không mong muốn

undesirables behavior

hành vi của những người không mong muốn

undesirables policy

chính sách về những người không mong muốn

combat undesirables

chống lại những người không mong muốn

undesirables removal

loại bỏ những người không mong muốn

undesirables issue

vấn đề về những người không mong muốn

Câu ví dụ

we need to address the issue of undesirables in our community.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề những người không mong muốn trong cộng đồng của chúng ta.

the security team is responsible for removing undesirables from the premises.

Đội ngũ an ninh chịu trách nhiệm loại bỏ những người không mong muốn khỏi khuôn viên.

many cities have policies to manage undesirables effectively.

Nhiều thành phố có các chính sách để quản lý những người không mong muốn một cách hiệu quả.

undesirables can often disrupt the peace in a neighborhood.

Những người không mong muốn thường xuyên có thể gây rối loạn cho sự bình yên của một khu dân cư.

the organization aims to support individuals labeled as undesirables.

Tổ chức hướng đến việc hỗ trợ những người bị gắn nhãn là những người không mong muốn.

we must find a way to reintegrate undesirables into society.

Chúng ta phải tìm cách tái hòa nhập những người không mong muốn vào xã hội.

local authorities are working to identify and assist undesirables.

Các cơ quan chức năng địa phương đang nỗ lực xác định và hỗ trợ những người không mong muốn.

there are often misunderstandings about what makes someone an undesirable.

Thường xuyên có những hiểu lầm về điều gì khiến ai đó trở thành một người không mong muốn.

efforts to eliminate undesirables can sometimes lead to discrimination.

Những nỗ lực loại bỏ những người không mong muốn đôi khi có thể dẫn đến phân biệt đối xử.

community programs aim to reduce the number of undesirables in public spaces.

Các chương trình cộng đồng hướng đến việc giảm số lượng những người không mong muốn ở những không gian công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay