desirables

[Mỹ]/[ˈdɪzɪrəblz]/
[Anh]/[ˈdɪzɪrəblz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thứ hoặc con người mà người ta muốn hoặc thấy hấp dẫn; những người được coi là hấp dẫn hoặc đáng mơ ước.
adj. Hấp dẫn hoặc lôi cuốn; đáng mơ ước.

Cụm từ & Cách kết hợp

desirables only

mong muốn chỉ những điều tốt đẹp

seeking desirables

tìm kiếm những điều mong muốn

list of desirables

danh sách những điều mong muốn

highly desirables

những điều mong muốn nhất

identifying desirables

xác định những điều mong muốn

desirables market

thị trường những điều mong muốn

future desirables

những điều mong muốn trong tương lai

selecting desirables

chọn những điều mong muốn

prime desirables

những điều mong muốn hàng đầu

Câu ví dụ

the company seeks highly desirable candidates for the marketing role.

Công ty tìm kiếm các ứng viên ưu tú cho vị trí marketing.

desirable outcomes included increased sales and customer satisfaction.

Các kết quả mong muốn bao gồm tăng doanh số và sự hài lòng của khách hàng.

living near the beach is a desirable lifestyle for many people.

Sống gần biển là một lối sống đáng mơ ước đối với nhiều người.

a desirable feature of the new phone is its long battery life.

Một tính năng đáng chú ý của điện thoại mới là thời lượng pin dài.

the desirable qualities for a leader include integrity and empathy.

Những phẩm chất đáng mơ ước của một nhà lãnh đạo bao gồm sự trung thực và sự đồng cảm.

we identified several desirable improvements to the existing system.

Chúng tôi đã xác định được một số cải tiến đáng mong muốn cho hệ thống hiện tại.

the desirable location offered stunning views and easy access to amenities.

Vị trí đáng mơ ước mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp và dễ dàng tiếp cận các tiện nghi.

achieving these goals are the most desirable outcomes for the project.

Đạt được những mục tiêu này là kết quả mong muốn nhất của dự án.

the desirable candidate will possess strong communication skills.

Ứng viên ưu tú sẽ sở hữu kỹ năng giao tiếp tốt.

investing in renewable energy is a desirable long-term strategy.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo là một chiến lược dài hạn đáng mong muốn.

the team worked to create a more desirable user experience.

Đội ngũ đã làm việc để tạo ra trải nghiệm người dùng đáng mong muốn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay