undiscoverable truth
sự thật không thể phát hiện
undiscoverable secrets
những bí mật không thể phát hiện
undiscoverable evidence
những bằng chứng không thể phát hiện
undiscoverable knowledge
những kiến thức không thể phát hiện
undiscoverable paths
những con đường không thể phát hiện
undiscoverable realms
những cõi không thể phát hiện
undiscoverable sources
những nguồn không thể phát hiện
undiscoverable data
dữ liệu không thể phát hiện
undiscoverable places
những nơi không thể phát hiện
undiscoverable factors
những yếu tố không thể phát hiện
the secrets of the universe remain largely undiscoverable.
bí mật của vũ trụ vẫn phần lớn chưa thể khám phá.
some truths are simply undiscoverable by science.
một số sự thật đơn giản là khoa học không thể khám phá được.
many aspects of human consciousness are still undiscoverable.
nhiều khía cạnh của ý thức con người vẫn chưa thể khám phá.
the undiscoverable nature of certain phenomena intrigues scientists.
bản chất không thể khám phá của một số hiện tượng khiến các nhà khoa học tò mò.
in the depths of the ocean, many species remain undiscoverable.
ở dưới đáy đại dương, nhiều loài vẫn chưa thể khám phá.
some ancient civilizations left behind undiscoverable artifacts.
một số nền văn minh cổ đại đã để lại những hiện vật chưa thể khám phá.
the concept of the undiscoverable is often debated in philosophy.
khái niệm về điều không thể khám phá thường được tranh luận trong triết học.
there are undiscoverable elements in the fabric of reality.
có những yếu tố không thể khám phá trong cấu trúc của thực tại.
some mysteries of life are destined to remain undiscoverable.
một số bí ẩn của cuộc sống destined để vẫn còn không thể khám phá.
the undiscoverable aspects of the human mind fascinate psychologists.
những khía cạnh không thể khám phá của tâm trí con người gây ra sự thích thú cho các nhà tâm lý học.
undiscoverable truth
sự thật không thể phát hiện
undiscoverable secrets
những bí mật không thể phát hiện
undiscoverable evidence
những bằng chứng không thể phát hiện
undiscoverable knowledge
những kiến thức không thể phát hiện
undiscoverable paths
những con đường không thể phát hiện
undiscoverable realms
những cõi không thể phát hiện
undiscoverable sources
những nguồn không thể phát hiện
undiscoverable data
dữ liệu không thể phát hiện
undiscoverable places
những nơi không thể phát hiện
undiscoverable factors
những yếu tố không thể phát hiện
the secrets of the universe remain largely undiscoverable.
bí mật của vũ trụ vẫn phần lớn chưa thể khám phá.
some truths are simply undiscoverable by science.
một số sự thật đơn giản là khoa học không thể khám phá được.
many aspects of human consciousness are still undiscoverable.
nhiều khía cạnh của ý thức con người vẫn chưa thể khám phá.
the undiscoverable nature of certain phenomena intrigues scientists.
bản chất không thể khám phá của một số hiện tượng khiến các nhà khoa học tò mò.
in the depths of the ocean, many species remain undiscoverable.
ở dưới đáy đại dương, nhiều loài vẫn chưa thể khám phá.
some ancient civilizations left behind undiscoverable artifacts.
một số nền văn minh cổ đại đã để lại những hiện vật chưa thể khám phá.
the concept of the undiscoverable is often debated in philosophy.
khái niệm về điều không thể khám phá thường được tranh luận trong triết học.
there are undiscoverable elements in the fabric of reality.
có những yếu tố không thể khám phá trong cấu trúc của thực tại.
some mysteries of life are destined to remain undiscoverable.
một số bí ẩn của cuộc sống destined để vẫn còn không thể khám phá.
the undiscoverable aspects of the human mind fascinate psychologists.
những khía cạnh không thể khám phá của tâm trí con người gây ra sự thích thú cho các nhà tâm lý học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay